Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 20 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 8
- Trọng tài
- Đỗ Thành Đệ
- Phong độ
- LLWLW Ho Chi Minh
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- 4' 0-1 Đào Văn Nam
- 33' 0-2 Paollo
- 45'+1 ▲ Nguyễn Văn Hạnh ▼ Đào Nhật Minh
- HT0-2
- 46' ▲ Nguyễn Công Thành ▼ Bruno Cosendey
- 50' Pham Van Long
- 53' ▲ Nguyễn Trung Học ▼ Trần Văn Công
- 62' Dao Quoc Gia
- 63' P. Oliveira
- 63' ▲ Ngô Hoàng Thịnh ▼ Đào Quốc Gia
- 69' Ngo Xuan Toan
- 71' ▲ Phạm Trùm Tỉnh ▼ Lâm Ti Phông
- 71' ▲ Hoàng Vũ Samson ▼ Mauricio
- 73' ▲ Hoàng Ngọc Hào ▼ Phạm Văn Long
- 73' ▲ Nguyễn Văn Hiệp ▼ Nguyễn Xuân Hùng
- 90'+5 Ngô Tùng Quốc 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 28Bùi Tiến Dũng
- 43Brendon
- 23Trần Đình Khương
- 2Ngô Tùng Quốc
- 21Đào Quốc Gia ▼ 63'
- 12Bùi Văn Đức
- 10Bruno Cosendey ▼ 46'
- 6Võ Ngọc Tỉnh
- 18Chu Văn Kiên
- 91Mauricio ▼ 71'
- 17Lâm Ti Phông ▼ 71'
Dự bị 9
- 19Nguyễn Công Thành ▲ 46'
- 9Ngô Hoàng Thịnh ▲ 63'
- 11Phạm Trùm Tỉnh ▲ 71'
- 39Hoàng Vũ Samson ▲ 71'
- 8Trần Thanh Bình
- 20Trần Đình Bảo
- 25Phạm Văn Cường
- 27Nguyễn Đoàn Duy Anh
- 29Nguyễn Trọng Long
- 25Dương Quang Tuấn
- 20Nguyễn Xuân Hùng ▼ 73'
- 4Jan
- 17Đào Văn Nam
- 27Giang Trần Quách Tân
- 14Đào Nhật Minh ▼ 45'
- 6Ngô Xuân Toàn
- 16Phạm Văn Long ▼ 73'
- 19Nguyễn Văn Đức
- 37Trần Văn Công ▼ 53'
- 9Paollo
Dự bị 9
- 97Nguyễn Văn Hạnh ▲ 45'
- 88Nguyễn Trung Học ▲ 53'
- 2Hoàng Ngọc Hào ▲ 73'
- 11Nguyễn Văn Hiệp ▲ 73'
- 3Trần Đức Nam
- 8Trần Phi Hà
- 21Nguyễn Văn Huy
- 23Phan Đình Vũ Hải
- 24Dương Tùng Lâm
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu28
24Ghi được31
35Thủng lưới37
0.96Bàn thắng mỗi trận1.11
6Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn11
21Hiệp hai14