Hai Phong vs Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 19 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 5, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 9
- Phong độ
- LLDLW Hai Phong
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- 13' Phan Du Hoc
- 34' ▲ Nguyễn Thanh Nhân ▼ Trần Bảo Toàn
- 34' ▲ Cao Hoàng Minh ▼ Phan Du Học
- 37' B. Bissainthe 1-0
- 45'+2 Nguyễn Hữu Sơn 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Châu Ngọc Quang ▼ Võ Đình Lâm
- 46' ▲ Marciel ▼ Cao Hoàng Minh
- 67' ▲ Trần Gia Bảo ▼ Lê Hữu Phước
- 72' ▲ Lê Mạnh Dũng ▼ Nguyễn Hữu Sơn
- 72' ▲ Nguyễn Tuấn Anh ▼ Lương Hoàng Nam
- 87' ▲ Nguyễn Văn Tú ▼ Zé Paulo
- 89' ▲ Đàm Tiến Dũng ▼ Hồ Minh Dĩ
- FT2-0
Đội hình
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 16Bùi Tiến Dụng
- 5Đặng Văn Tới
- 17Phạm Trung Hiếu
- 25B. Bissainthe
- 10Zé Paulo ▼ 87'
- 30Lương Hoàng Nam ▼ 72'
- 11Hồ Minh Dĩ ▼ 89'
- 77Nguyễn Hữu Sơn ▼ 72'
- 29Nguyễn Văn Minh
- 9Lucão do Break
Dự bị 9
- 19Lê Mạnh Dũng ▲ 72'
- 79Nguyễn Tuấn Anh ▲ 72'
- 88Nguyễn Văn Tú ▲ 87'
- 4Đàm Tiến Dũng ▲ 89'
- 12Trần Vũ Ngọc Tài
- 15Nguyễn Ngọc Tú ▲ 87'
- 27Nguyễn Nhật Minh
- 36Phạm Văn Luân
- 45Nguyễn Thành Đồng
- 1Dương Văn Lợi
- 33Jairo
- 2Lê Văn Sơn
- 28Nguyễn Hữu Anh Tài
- 66Phan Du Học ▼ 34'
- 3Phạm Lý Đức
- 10Trần Minh Vương
- 6Trần Thanh Sơn
- 60Võ Đình Lâm ▼ 46'
- 18Lê Hữu Phước ▼ 67'
- 15Trần Bảo Toàn ▼ 34'
Dự bị 9
- 7Nguyễn Thanh Nhân ▲ 34'
- 20Cao Hoàng Minh ▲ 34'
- 8Châu Ngọc Quang ▲ 46'
- 22Marciel ▲ 46'
- 16Trần Gia Bảo ▲ 67'
- 4A Hoàng
- 21Nguyễn Văn Triệu
- 25Trần Trung Kiên
- 30Vũ Minh Hiếu
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu28
35Ghi được35
32Thủng lưới44
1.21Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai16