Hai Phong vs Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 30 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 5, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 17
- Trọng tài
- Vũ Nguyên Vũ
- Phong độ
- LLDLW Hai Phong
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- 21' T. B. Hoang
- 29' 0-1 Bruno Henrique
- HT0-1
- 46' ▲ Châu Ngọc Quang ▼ Nguyễn Văn Minh
- 71' ▲ A Hoàng ▼ Trần Bảo Toàn
- 71' ▲ Nguyễn Thanh Nhân ▼ Nguyễn Văn Toàn I
- 72' ▲ Nguyễn Phú Nguyên ▼ Triệu Việt Hưng
- 78' ▲ Lê Mạnh Dũng ▼ Nguyễn Hải Huy
- 78' T. N. Nguyen
- 84' ▲ Nguyễn Anh Hùng ▼ Phạm Trung Hiếu
- 87' R. Gordon 1-1
- 88' ▲ Cao Hoàng Tú ▼ Bruno Henrique
- FT1-1
Đội hình
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 15Đặng Văn Tới
- 28Hoàng Thái Bình
- 8M. Oloya
- 14Nguyễn Hải Huy ▼ 78'
- 16Bùi Tiến Dụng
- 97Triệu Việt Hưng ▼ 72'
- 17Phạm Trung Hiếu ▼ 84'
- 29Nguyễn Văn Minh ▼ 46'
- 7J. Mpande
- 9R. Gordon
Dự bị 9
- 10Châu Ngọc Quang ▲ 46'
- 22Nguyễn Phú Nguyên ▲ 72'
- 19Lê Mạnh Dũng ▲ 78'
- 2Nguyễn Anh Hùng ▲ 84'
- 6M. Lo
- 11Lê Trung Hiếu
- 26Nguyễn Văn Toản II
- 39Lê Sỹ Minh
- 91Phạm Hoài Dương
- 26Huỳnh Tuấn Linh
- 94Maurício
- 2Lê Văn Sơn
- 15Nguyễn Hữu Tuấn
- 8Trần Minh Vương
- 11Nguyễn Tuấn Anh
- 92Bruno Henrique ▼ 88'
- 30Brandão
- 10Nguyễn Công Phượng
- 9Nguyễn Văn Toàn I ▼ 71'
- 20Trần Bảo Toàn ▼ 71'
Dự bị 9
- 23Nguyễn Thanh Nhân ▲ 71'
- 82A Hoàng ▲ 71'
- 47Cao Hoàng Tú ▲ 88'
- 5Trần Hữu Đông Triều
- 17Vũ Văn Thanh
- 24Nguyễn Đức Việt
- 25Trần Trung Kiên
- 27Nguyễn Văn Triệu
- 28Nguyễn Văn Việt
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu35
45Ghi được35
31Thủng lưới39
1.61Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn10
19Hiệp hai15