Hai Phong vs Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
Tỷ số chung cuộc: Hai Phong 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 20 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hai Phong thắng 5, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 1
- Phong độ
- LLDLW Hai Phong
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- HT0-0
- 70' ▲ Nguyễn Đức Việt ▼ Nguyễn Quốc Việt
- 81' Lucão do Break11m 1-0
- 84' ▲ Lê Mạnh Dũng ▼ Lương Hoàng Nam
- 86' ▲ Võ Đình Lâm ▼ Trần Bảo Toàn
- 90' ▲ Nguyễn Tuấn Anh ▼ Triệu Việt Hưng
- 90' ▲ Nguyễn Văn Triệu ▼ Đinh Thanh Bình
- 90'+5 1-1 Jairo
- FT1-1
Đội hình
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 3Phạm Mạnh Hùng
- 42A Sân
- 91Phạm Hoài Dương
- 25B. Bissainthe
- 30Lương Hoàng Nam ▼ 84'
- 77Nguyễn Hữu Sơn
- 97Triệu Việt Hưng ▼ 90'
- 23Đàm Tiến Dũng
- 9Lucão do Break
- 7J. Mpande
Dự bị 9
- 19Lê Mạnh Dũng ▲ 84'
- 79Nguyễn Tuấn Anh ▲ 90'
- 2Nguyễn Anh Hùng
- 6Lương Xuân Trường
- 8M. Lo
- 11Hồ Minh Dĩ
- 14Nguyễn Văn Đạt
- 20Dương Văn Khoa
- 36Phạm Văn Luân
- 25Trần Trung Kiên
- 44P. Diakité
- 33Jairo
- 15Nguyễn Thanh Nhân
- 11Nguyễn Tuấn Anh
- 8Châu Ngọc Quang
- 86Dụng Quang Nho
- 9Đinh Thanh Bình ▼ 90'
- 30M. Dzilah
- 20Trần Bảo Toàn ▼ 86'
- 19Nguyễn Quốc Việt ▼ 70'
Dự bị 9
- 24Nguyễn Đức Việt ▲ 70'
- 60Võ Đình Lâm ▲ 86'
- 21Nguyễn Văn Triệu ▲ 90'
- 5Nguyễn Hữu Anh Tài
- 18Lê Hữu Phước
- 27Phan Đình Vũ Hải
- 29Âu Dương Quân
- 62Phan Du Học
- 71A Hoàng
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu33
45Ghi được31
41Thủng lưới41
1.61Bàn thắng mỗi trận0.94
4Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai11