Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai vs Hai Phong
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai 2-1 Hai Phong tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 30 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 2, hòa 3, Hai Phong thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 26
- Phong độ
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- LLDLW Hai Phong
- 21' 0-1 J. Mpande
- HT0-1
- 46' ▲ Trần Minh Vương ▼ Võ Đình Lâm
- 46' ▲ Phạm Trung Hiếu ▼ Nguyễn Văn Minh
- 46' ▲ Thái Khắc Huy Hoàng ▼ Triệu Việt Hưng
- 46' ▲ Nguyễn Thành Đồng ▼ Nguyễn Hữu Sơn
- 57' ▲ Nguyễn Thanh Nhân ▼ Trần Minh Vương
- 58' Nguyễn Thanh Nhân 1-1
- 63' ▲ Nguyễn Văn Đạt ▼ J. Mpande
- 63' ▲ Phạm Hoài Dương ▼ Dương Văn Khoa
- 68' ▲ Nguyễn Văn Triệu ▼ A Hoàng
- 71' ▲ Nguyễn Đức Việt ▼ Huỳnh Tấn Tài
- 73' Phan Du Hoc
- 82' Jairo 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 36Bùi Tiến Dũng
- 33Jairo
- 2Lê Văn Sơn
- 71A Hoàng ▼ 68'
- 62Phan Du Học
- 17Huỳnh Tấn Tài ▼ 71'
- 8Châu Ngọc Quang
- 86Dụng Quang Nho
- 60Võ Đình Lâm ▼ 46'
- 9Đinh Thanh Bình
- 19Nguyễn Quốc Việt
Dự bị 9
- 10Trần Minh Vương ▲ 46'
- 15Nguyễn Thanh Nhân ▲ 57'
- 21Nguyễn Văn Triệu ▲ 68'
- 24Nguyễn Đức Việt ▲ 71'
- 5Nguyễn Hữu Anh Tài
- 25Trần Trung Kiên
- 27Phan Đình Vũ Hải
- 28Nguyễn Kiên Quyết
- 29Âu Dương Quân
- 1Nguyễn Đình Triệu
- 20Dương Văn Khoa ▼ 63'
- 5Đặng Văn Tới
- 25B. Bissainthe
- 27Nguyễn Nhật Minh ▼ 46'
- 8M. Lo
- 11Hồ Minh Dĩ
- 77Nguyễn Hữu Sơn ▼ 46'
- 97Triệu Việt Hưng ▼ 46'
- 99Nguyễn Văn Minh ▼ 46'
- 7J. Mpande ▼ 63'
Dự bị 9
- 17Phạm Trung Hiếu ▲ 46'
- 28Thái Khắc Huy Hoàng ▲ 46'
- 45Nguyễn Thành Đồng ▲ 46'
- 14Nguyễn Văn Đạt ▲ 63'
- 91Phạm Hoài Dương ▲ 63'
- 3Phạm Mạnh Hùng
- 22A. Elogo
- 36Phạm Văn Luân
- 68Nguyễn Trọng Đại
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu28
31Ghi được45
41Thủng lưới41
0.94Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn14
11Hiệp hai23