Navbahor vs Olmaliq
Tỷ số chung cuộc: Navbahor 3-1 Olmaliq tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Navbahor thắng 3, hòa 3, Olmaliq thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 26
- Sân vận động
- Markaziy Stadion, Namangan
- Trọng tài
- V. Agishev
- Phong độ
- WWWDW Navbahor
- LLDWL Olmaliq
- 9' A. Filiposyan
- 11' J. Iskanderov11m 1-0
- 22' S. Haghnazari
- 24' J. Dokic
- HT1-0
- 46' ▲ D. Abdumannopov ▼ D. Turopov
- 46' ▲ D. Axmadaliev ▼ S. Haghnazari
- 53' D. Abdumannopov 2-0
- 59' A. Sobirzhonov
- 65' ▲ M. Hasanov ▼ S. Tursunov
- 65' ▲ M. Mirakhmadov ▼ M. Boakye
- 72' ▲ A. Dzhalilov ▼ S. Rakhmanov
- 77' J. Đokić 3-0
- 78' ▲ A. Komilov ▼ K. Giyosov
- 82' 3-1 M. Mirakhmadov
- 90'+2 ▲ M. Muminov ▼ A. Sobirjonov
- 90'+2 ▲ O. O'ktamov ▼ J. Iskanderov
- 90'+2 ▲ S. Shodiboyev ▼ Z. Marušić
- FT3-1
Đội hình
- U. Yusupov
- I. Golban
- D. Khashimov
- R. Ashurmatov
- B. Ciger
- J. Iskanderov ▼ 90'
- J. Đokić
- D. Turopov ▼ 46'
- J. Boltaboev
- A. Sobirjonov ▼ 90'
- Z. Marušić ▼ 90'
Dự bị 9
- D. Abdumannopov ▲ 46'
- M. Muminov ▲ 90'
- O. O'ktamov ▲ 90'
- S. Shodiboyev ▲ 90'
- A. Juraboyev
- A. Karimov
- N. Tukhtasinov
- R. Davronov
- V. Kozak
- B. Ergashev
- Anzur Ismailov
- A. Filiposyan
- S. Rakhmanov ▼ 72'
- S. Tursunov ▼ 65'
- G. Papava
- S. Gadoev
- S. Haghnazari ▼ 46'
- A. Abdullayev
- K. Giyosov ▼ 78'
- M. Boakye ▼ 65'
Dự bị 9
- D. Axmadaliev ▲ 46'
- M. Hasanov ▲ 65'
- M. Mirakhmadov ▲ 65'
- A. Dzhalilov ▲ 72'
- A. Komilov ▲ 78'
- D. Spătaru
- D. Yoqubov
- E. Begimov
- M. Kosimov
Thống kê
02
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu32
42Ghi được58
18Thủng lưới28
1.27Bàn thắng mỗi trận1.81
18Giữ sạch lưới12
10Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai35