Olmaliq vs Navbahor
Tỷ số chung cuộc: Olmaliq 1-2 Navbahor tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 1 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olmaliq thắng 4, hòa 3, Navbahor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 13
- Sân vận động
- OKMK Sport Majmuasi, Almalyk
- Trọng tài
- A. Shukurullaev
- Phong độ
- LLDWL Olmaliq
- WWWDW Navbahor
- 11' 0-1 J. Iskanderov
- 31' A. Abdullayev
- 38' B. Ciger
- HT0-1
- 46' ▲ Z. Marušić ▼ A. Sidorov
- 48' S. Gadoev 1-1
- 64' ▲ A. Akhmedov ▼ N. Tukhtasinov
- 64' ▲ S. Andreev ▼ B. Ciger
- 68' ▲ E. Pandzhshanbe ▼ A. Sobirjonov
- 82' 1-2 Z. Marušić
- 83' ▲ A. Dzhalilov ▼ S. Haghnazari
- 83' ▲ M. Kosimov ▼ S. Tursunov
- 83' ▲ N. Abdurazzoqov ▼ S. Gadoev
- 87' ▲ A. Muqimjonov ▼ A. Komilov
- 87' ▲ O. Kasyan ▼ M. Boakye
- FT1-2
Đội hình
- V. Rahimov
- Anzur Ismailov
- A. Mishchenko
- A. Komilov ▼ 87'
- S. Tursunov ▼ 83'
- S. Gadoev ▼ 83'
- S. Haghnazari ▼ 83'
- D. Axmadaliev
- A. Abdullayev
- K. Giyosov
- M. Boakye ▼ 87'
Dự bị 8
- A. Dzhalilov ▲ 83'
- M. Kosimov ▲ 83'
- N. Abdurazzoqov ▲ 83'
- A. Muqimjonov ▲ 87'
- O. Kasyan ▲ 87'
- B. Ergashev
- J. Hikmatov
- Z. Polvonov
- U. Yusupov
- I. Golban
- D. Khashimov
- R. Ashurmatov
- B. Ciger ▼ 64'
- J. Iskanderov
- J. Đokić
- J. Boltaboev
- N. Tukhtasinov ▼ 64'
- A. Sobirjonov ▼ 68'
- A. Sidorov ▼ 46'
Dự bị 9
- Z. Marušić ▲ 46'
- A. Akhmedov ▲ 64'
- S. Andreev ▲ 64'
- E. Pandzhshanbe ▲ 68'
- I. Ganikhonov
- I. Kenjabaev
- M. Mo'ydinov
- M. Muminov
- R. Davronov
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu33
58Ghi được42
28Thủng lưới18
1.81Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn10
35Hiệp hai22