Navbahor vs Bunyodkor
Tỷ số chung cuộc: Navbahor 2-1 Bunyodkor tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 6 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Navbahor thắng 6, hòa 2, Bunyodkor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 7
- Sân vận động
- Markaziy Stadion, Namangan
- Trọng tài
- R. Lutfullin
- Phong độ
- WWWDW Navbahor
- LLLLL Bunyodkor
- 41' A. Akhmedov11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ U. Ismonaliyev ▼ U. Sultonov
- 55' S. Izzatov
- 64' 1-1 I. Gbadamosi
- 66' ▲ M. Olimjonov ▼ R. Yuldashev
- 69' ▲ E. Grigalashvili ▼ I. Kenjabaev
- 69' ▲ N. Tukhtasinov ▼ A. Akhmedov
- 80' S. Sultonov
- 84' J. Đokić 2-1
- 90'+5 U. Yusupov
- FT2-1
Đội hình
- U. Yusupov
- S. Andreev
- D. Khashimov
- A. Akhmedov ▼ 69'
- R. Ashurmatov
- B. Ciger
- J. Iskanderov
- J. Đokić
- J. Boltaboev
- I. Kenjabaev ▼ 69'
- Z. Marušić
Dự bị 9
- E. Grigalashvili ▲ 69'
- N. Tukhtasinov ▲ 69'
- A. Sidorov
- A. Sobirjonov
- E. Panshanbe
- I. Ganikhonov
- I. Golban
- M. Mo'ydinov
- R. Davronov
- S. Sultanov
- D. Ergashev
- D. Juraev
- A. Ulmasaliev
- J. O'rozov
- F. Narh
- S. Izzatov
- R. Yuldashev ▼ 66'
- U. Rahmonaliyev
- U. Sultonov ▼ 46'
- I. Gbadamosi
Dự bị 9
- U. Ismonaliyev ▲ 46'
- M. Olimjonov ▲ 66'
- B. Tupliyev
- F. Mirakhmatov
- G'. Azizxo'jayev
- M. Kakhramonov
- M. Makhamadjonov
- O. Abdurakhmanov
- Z. Safaev
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu30
42Ghi được40
18Thủng lưới41
1.27Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới6
10Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai25