Olmaliq vs Kokand-1912
Tỷ số chung cuộc: Olmaliq 3-0 Kokand-1912 tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 27 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olmaliq thắng 6, hòa 2, Kokand-1912 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 5
- Sân vận động
- OKMK Sport Majmuasi, Almalyk
- Trọng tài
- A. Nadjafaliev
- Phong độ
- LLDWL Olmaliq
- WWDDL Kokand-1912
- 22' S. Tursunov 1-0
- 27' S. Shikhov
- 29' D. Rakhmatullaev
- 40' A. Komilov
- HT1-0
- 46' ▲ B. Ergashev ▼ V. Rahimov
- 46' ▲ D. Axmadaliev ▼ M. Suleymanov
- 49' S. Shikhovphản lưới 2-0
- 66' ▲ M. Meliev ▼ S. Nurmatov
- 66' ▲ S. Azimov ▼ B. Toshmirzaev
- 68' ▲ S. Haghnazari ▼ A. Dzhalilov
- 73' ▲ M. Boakye ▼ O. Kasyan
- 75' ▲ S. Yetvozqo'ziyev ▼ K. Ruziyev
- 78' ▲ M. Kosimov ▼ S. Tursunov
- 85' A. Abdullayev
- 89' S. Azimov
- 90'+2 S. Haghnazari 3-0
- FT3-0
Đội hình
- V. Rahimov ▼ 46'
- Anzur Ismailov
- S. Rakhmanov
- A. Komilov
- S. Tursunov ▼ 78'
- A. Dzhalilov ▼ 68'
- M. Suleymanov ▼ 46'
- S. Gadoev
- A. Abdullayev
- O. Kasyan ▼ 73'
- K. Giyosov
Dự bị 9
- B. Ergashev ▲ 46'
- D. Axmadaliev ▲ 46'
- S. Haghnazari ▲ 68'
- M. Boakye ▲ 73'
- M. Kosimov ▲ 78'
- A. Muqimjonov
- M. Toshmatov
- N. Abdurazzoqov
- Z. Polvonov
- M. Abdullaev
- S. Lukić
- S. Shikhov
- I. Josović
- A. Mamatxojaev
- O. Rustamov
- D. Rakhmatullaev
- D. Khasanov
- K. Ruziyev ▼ 75'
- S. Nurmatov ▼ 66'
- B. Toshmirzaev ▼ 66'
Dự bị 9
- M. Meliev ▲ 66'
- S. Azimov ▲ 66'
- S. Yetvozqo'ziyev ▲ 75'
- A. Hojimirzaev
- I. Abdullayev
- I. Vahobov
- M. Khalmukhamedov
- M. Komilov
- A. Yunusov
Thống kê
02
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu30
58Ghi được34
28Thủng lưới41
1.81Bàn thắng mỗi trận1.13
12Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn13
35Hiệp hai19