Kokand-1912 vs Olmaliq
Tỷ số chung cuộc: Kokand-1912 1-0 Olmaliq tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 26 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kokand-1912 thắng 2, hòa 2, Olmaliq thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 21
- Sân vận động
- Markaziy Stadion, Kokand
- Trọng tài
- V. Serazetdinov
- Phong độ
- WDDLL Kokand-1912
- LDWLW Olmaliq
- HT0-0
- 61' ▲ S. Norbekov ▼ F. Rajevac
- 63' ▲ E. Grigalashvili ▼ B. Abdurakhimov
- 63' ▲ S. Nurmatov ▼ A. Amanow
- 72' ▲ K. Abdukhamidov ▼ S. Norbekov
- 74' ▲ J. Umarov ▼ H. Gafurov
- 74' ▲ Z. Polvonov ▼ M. Vatsadze
- 77' S. Tursunov
- 80' M. Khalmukhamedov 1-0
- 83' ▲ D. Juraev ▼ S. Rakhmanov
- 86' ▲ I. Malikjanov ▼ M. Hasanov
- 90' B. Yuldashov
- 90' K. Ruzyev
- FT1-0
Đội hình
- M. Abdullaev
- M. Khalmukhamedov
- I. Josović
- B. Akbarov
- A. Mamatxojaev
- O. Rustamov
- A. Merzlyakov
- S. Berdyev
- K. Ruziyev
- M. Hasanov ▼ 86'
- F. Rajevac ▼ 61'
Dự bị 9
- S. Norbekov ▲ 61'
- K. Abdukhamidov ▲ 72'
- I. Malikjanov ▲ 86'
- B. Abdullaev
- B. Ergashev
- M. Muzaffarov
- S. Azimov
- S. Sindarov
- Y. Bamba
- S. Sultanov
- B. Yuldashov
- S. Rakhmanov ▼ 83'
- M. Toshmatov
- S. Tursunov
- B. Abdurakhimov ▼ 63'
- M. Suleymanov
- J. Đokić
- M. Vatsadze ▼ 74'
- A. Amanow ▼ 63'
- H. Gafurov ▼ 74'
Dự bị 8
- E. Grigalashvili ▲ 63'
- S. Nurmatov ▲ 63'
- J. Umarov ▲ 74'
- Z. Polvonov ▲ 74'
- D. Juraev ▲ 83'
- A. Shorakhmedov
- S. Rakhmatov
- V. Rahimov
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 76 - 18 | +58 | 65 | |
| 2 | 26 | 47 - 19 | +28 | 53 | |
| 3 | 26 | 39 - 28 | +11 | 49 | |
| 4 | 26 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 35 - 28 | +7 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 32 | +2 | 38 | |
| 7 | 26 | 30 - 30 | 0 | 36 | |
| 8 | 26 | 24 - 21 | +3 | 35 | |
| 9 | 26 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 10 | 26 | 23 - 31 | -8 | 29 | |
| 11 | 26 | 19 - 37 | -18 | 25 | |
| 12 | 26 | 17 - 44 | -27 | 17 | |
| 13 | 26 | 16 - 38 | -22 | 16 | |
| 14 | 26 | 19 - 50 | -31 | 14 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu30
40Ghi được47
31Thủng lưới34
1.38Bàn thắng mỗi trận1.57
10Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai29