Kokand-1912 vs Olmaliq
Tỷ số chung cuộc: Kokand-1912 2-2 Olmaliq tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kokand-1912 thắng 2, hòa 2, Olmaliq thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 25
- Sân vận động
- Markaziy Stadion, Kokand
- Trọng tài
- I. Tantashev
- Phong độ
- WDDLL Kokand-1912
- LDWLW Olmaliq
- 15' 0-1 M. Boakye
- 17' I. Josovic
- 24' S. Tursunov
- HT0-1
- 56' O. Rustamov
- 65' ▲ A. Sidorov ▼ O. Rustamov
- 65' ▲ A. Sobirjonov ▼ M. Hasanov
- 72' A. Sidorov 1-1
- 78' ▲ S. Berdyev ▼ S. Azimov
- 78' ▲ M. Suleymanov ▼ D. Axmadaliev
- 78' ▲ O. Kasyan ▼ M. Boakye
- 78' ▲ Z. Polvonov ▼ S. Shaakhmedov
- 82' 1-2 B. Yuldashov
- 84' I. Josović 2-2
- 85' ▲ B. Akbarov ▼ Y. Bamba
- 85' ▲ I. Malikjanov ▼ A. Merzlyakov
- 87' ▲ S. Gadoev ▼ H. Gafurov
- 90'+2 M. Abdullayev
- 90'+1 ▲ M. Toshmatov ▼ S. Tursunov
- FT2-2
Đội hình
- M. Abdullaev
- M. Khalmukhamedov
- I. Josović
- A. Mamatxojaev
- O. Rustamov ▼ 65'
- A. Merzlyakov ▼ 85'
- S. Norbekov
- Y. Bamba ▼ 85'
- S. Azimov ▼ 78'
- F. Bekmurodov
- M. Hasanov ▼ 65'
Dự bị 9
- A. Sidorov ▲ 65'
- A. Sobirjonov ▲ 65'
- S. Berdyev ▲ 78'
- B. Akbarov ▲ 85'
- I. Malikjanov ▲ 85'
- A. Hojimirzaev
- I. Abdullayev
- I. Vahobov
- S. Lukić
- V. Rahimov
- B. Yuldashov
- A. Komilov
- A. Otakhonov
- S. Tursunov ▼ 90'
- S. Shaakhmedov ▼ 78'
- J. Đokić
- M. Kosimov
- D. Axmadaliev ▼ 78'
- H. Gafurov ▼ 87'
- M. Boakye ▼ 78'
Dự bị 9
- M. Suleymanov ▲ 78'
- O. Kasyan ▲ 78'
- Z. Polvonov ▲ 78'
- S. Gadoev ▲ 87'
- M. Toshmatov ▲ 90'
- B. Ergashev
- D. Juraev
- N. Abdurazzoqov
- S. Sultanov
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 60 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 34 - 25 | +9 | 47 | |
| 4 | 26 | 42 - 24 | +18 | 45 | |
| 5 | 26 | 43 - 30 | +13 | 45 | |
| 6 | 26 | 23 - 19 | +4 | 39 | |
| 7 | 26 | 37 - 32 | +5 | 39 | |
| 8 | 26 | 37 - 36 | +1 | 36 | |
| 9 | 26 | 26 - 29 | -3 | 31 | |
| 10 | 26 | 17 - 43 | -26 | 25 | |
| 11 | 26 | 22 - 35 | -13 | 25 | |
| 12 | 26 | 21 - 35 | -14 | 23 | |
| 13 | 26 | 22 - 41 | -19 | 19 | |
| 14 | 26 | 16 - 37 | -21 | 17 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu36
41Ghi được53
42Thủng lưới43
1.41Bàn thắng mỗi trận1.47
6Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai32