Greenville Triumph
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 3:5
·
Richmond Kickers

Greenville Triumph vs Richmond Kickers

Tỷ số chung cuộc: Greenville Triumph 1-1 Richmond Kickers tại USL League One Cup, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Greenville Triumph thắng 4, hòa 4, Richmond Kickers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL League One Cup · Group Stage · Vòng 1
Sân vận động
Paladin Stadium, Greenville, South Carolina
Phong độ
DLWLL Greenville Triumph
LDLLD Richmond Kickers
  1. 24' T. Polak
  2. 32' C. Herrera
  3. 32' M. Schenfeld
  4. HT0-0
  5. 46' J. Smith N. Shultz
  6. 55' N. Vinyals
  7. 65' P. Corvino D. Wu
  8. 70' 0-1 R. Sierakowski · J. Vaughan
  9. 77' Franca
  10. 78' J. Vaughan
  11. 83' João Gomiero J. Vaughan
  12. 85' Z. Moran
  13. 88' C. Anguiano H. Anderson
  14. 89' E. Lee 1-1
  15. 90'+3 C. O'Dwyer
  16. 90'+2 A. Bosua J. Sukow
  17. 120'+1 1-2 Nil Vinyals11m
  18. 120'+2 J. Smith11m 2-2
  19. 120'+3 2-3 S. Fitch11m
  20. 120'+4 L. MacKinnon11m 3-3
  21. 120'+5 3-4 João Gomiero11m
  22. 120'+6 B. Zakowski11mhỏng 11m
  23. 120'+7 3-5 Z. Morán11m
  24. 120'+8 T. Polak11m 4-5
  25. 120'+9 4-6 C. O'Dwyer11m
  26. FT1-1

Đội hình

Greenville Triumph HLV: R. Wright
  1. 23C. Garner
  2. 3T. Polak
  3. 12E. Lee
  4. 2D. Wu ▼ 65'
  5. 22N. Shultz ▼ 46'
  6. 20H. Anderson ▼ 88'
  7. 8C. Herrera
  8. 7B. Zakowski
  9. 25L. Castro
  10. 17Z. Scarlett
  11. 9L. MacKinnon

Dự bị 8

  1. 4J. Smith ▲ 46'
  2. 16P. Corvino ▲ 65'
  3. 6C. Anguiano ▲ 88'
  4. 13A. Grudko
  5. 1G. Rankenburg
  6. 19H. Gabo
  7. 99K. Porcoro
  8. 15O. Hald
Richmond Kickers HLV: D. Sawatzky
  1. 13R. Shellow
  2. 5M. Schenfeld
  3. 17J. Vaughan ▼ 83'
  4. 3C. Cole
  5. 6Z. Morán
  6. 4S. Fitch
  7. 10Nil Vinyals
  8. 19J. Sukow ▼ 90'
  9. 27C. O'Dwyer
  10. 38G. Garnett
  11. 11R. Sierakowski

Dự bị 7

  1. 8João Gomiero ▲ 83'
  2. 9A. Bosua ▲ 90'
  3. 37N. Simmonds
  4. 39N. Hiort-Wright
  5. 14Guilherme França
  6. 33G. Cox
  7. 1P. Jara

Thống kê

02
60

So sánh

35Trận đấu34
57Ghi được40
44Thủng lưới48
1.63Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu