Phoenix Rising
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Monterey Bay

Phoenix Rising vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Phoenix Rising 3-2 Monterey Bay tại USL Championship, 19 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Phoenix Rising thắng 3, hòa 2, Monterey Bay thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
LWDWD Phoenix Rising
LDLDD Monterey Bay
  1. 17' C. Nadje
  2. 30' D. Badji · J. Moursou 1-0
  3. 42' 1-1 A. Saidi
  4. 43' D. Flores
  5. HT1-1
  6. 52' 1-2 JP Scearcephản lưới
  7. 60' C. Ambursley H. Avayevu
  8. 60' K. Arase G. Studenhofft
  9. 60' C. Smith D. Flores
  10. 61' F. Barajas W. Leggett
  11. 72' P. Mar Boye
  12. 74' C. Dennis D. Badji
  13. 78' K. Arase · D. Gomez 2-2
  14. 79' A. Pelayo L. Biasi
  15. 80' J. Garcia Q. Elliot
  16. 84' R. Nakamuraphản lưới 3-2
  17. 88' S. Ritchie C. Nadje
  18. 88' J. Belmar N. Ross
  19. 90'+1 P. Kah
  20. 90'+3 J. Belmar
  21. FT3-2

Đội hình

Phoenix Rising HLV: Pa-Modou Kah
  1. 1P. Rakovsky
  2. 20L. Biasi ▼ 79'
  3. 4P. Mar Boye
  4. 17JP Scearce
  5. 87D. Flores ▼ 60'
  6. 7I. Sacko
  7. 13J. Moursou
  8. 8D. Gomez
  9. 10H. Avayevu ▼ 60'
  10. 11G. Studenhofft ▼ 60'
  11. 23D. Badji ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 14C. Odunze
  2. 27C. Ambursley ▲ 60'
  3. 24A. Pelayo ▲ 79'
  4. 28K. Arase ▲ 60'
  5. 12C. Dennis ▲ 74'
  6. 2C. Smith ▲ 60'
  7. 44J. Ping
  8. 37G. Rivera
  9. 68J. Irwin
Monterey Bay HLV: Alex Covelo
  1. 98J. Jackson
  2. 47Q. Elliot ▼ 80'
  3. 5N. Gordon
  4. 32Z. Farnsworth
  5. 17O. Glasgow
  6. 11W. Leggett ▼ 61'
  7. 4N. Ross ▼ 88'
  8. 14R. Nakamura
  9. 19C. Nadje ▼ 88'
  10. 88S. Lletget
  11. 24A. Saidi

Dự bị 7

  1. 31C. Dalton
  2. 3S. Ritchie ▲ 88'
  3. 7A. Rebollar
  4. 25K. Egwu
  5. 18J. Belmar ▲ 88'
  6. 22J. Garcia ▲ 80'
  7. 15F. Barajas ▲ 61'

Thống kê

12
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
23 39 - 29 +10 40
1
Tampa Bay Rowdies
23 40 - 20 +20 48
2
Charleston Battery
23 47 - 29 +18 39
2
New Mexico United
21 31 - 21 +10 40
3
Detroit City
22 28 - 18 +10 37
3
Orange County SC
23 34 - 32 +2 36
4
FC Tulsa
22 26 - 19 +7 36
4
Pittsburgh Riverhounds
24 27 - 25 +2 35
5
Louisville City
23 38 - 37 +1 33
5
San Antonio
23 28 - 26 +2 36
6
Colorado Springs
23 38 - 36 +2 34
6
Hartford Athletic
22 21 - 22 -1 31
7
Indy Eleven
21 26 - 26 0 29
7
Sacramento Republic
22 29 - 20 +9 33
8
Lexington
23 33 - 29 +4 31
8
Rhode Island
21 31 - 24 +7 29
9
Inter Miami
23 27 - 41 -14 23
9
Phoenix Rising
23 32 - 31 +1 30
10
Las Vegas Lights
23 29 - 34 -5 29
10
Loudoun United
22 26 - 39 -13 20
11
Birmingham Legion
21 26 - 32 -6 18
11
Oakland Roots
23 28 - 31 -3 27
12
Brooklyn
21 22 - 38 -16 16
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
23 30 - 60 -30 14

So sánh

10Trận đấu11
14Ghi được13
14Thủng lưới23
1.4Bàn thắng mỗi trận1.18
1Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu