Phoenix Rising
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Monterey Bay

Phoenix Rising vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Phoenix Rising 1-1 Monterey Bay tại USL Championship, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Phoenix Rising thắng 3, hòa 2, Monterey Bay thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 7
Sân vận động
Phoenix Rising Stadium at 38th St/Washington, Phoenix, Arizona
Phong độ
LWDWD Phoenix Rising
LDLDD Monterey Bay
  1. 35' N. Yoseke
  2. HT0-0
  3. 46' C. Boone S. Gleadle
  4. 52' B. Njie Gabriel Torres
  5. 63' 0-1 A. Dixon11m
  6. 66' G. Robinson
  7. 67' K. Lambert · E. Gallardo 1-1
  8. 68' J. Johnson A. Rebollar
  9. 75' E. Munjoma H. Uzochukwu
  10. 75' J. Conway M. Arteaga
  11. 83' D. Trejo
  12. 90'+2 J. Hernández A. Fuenmayor
  13. 90'+2 W. Martinez A. Dixon
  14. FT1-1

Đội hình

Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 30A. Fuenmayor ▼ 90'
  3. 4D. Krutzen
  4. 15H. Uzochukwu ▼ 75'
  5. 26R. Zambrano
  6. 16Gabriel Torres ▼ 52'
  7. 27K. Lambert
  8. 67C. Harvey
  9. 9M. Arteaga ▼ 75'
  10. 7E. Gallardo
  11. 17D. Trejo

Dự bị 7

  1. 6B. Njie ▲ 52'
  2. 23E. Munjoma ▲ 75'
  3. 28J. Conway ▲ 75'
  4. 8J. Hernández ▲ 90'
  5. 13C. Anguiano
  6. 5M. Traore
  7. 22P. Rakovsky
Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 21C. Herrera
  2. 2H. Roberts
  3. 33K. Greene
  4. 12G. Robinson
  5. 3M. Doner
  6. 13M. Fehr
  7. 5N. Yoseke
  8. 7A. Rebollar ▼ 68'
  9. 23S. Gleadle ▼ 46'
  10. 15A. Dixon ▼ 90'
  11. 10C. Volesky

Dự bị 7

  1. 31C. Boone ▲ 46'
  2. 14J. Johnson ▲ 68'
  3. 11W. Martinez ▲ 90'
  4. 22J. Maldonado
  5. 16A. Siaha
  6. 24M. Glasser
  7. 4A. Lara

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

43Trận đấu43
70Ghi được56
59Thủng lưới69
1.63Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu