Monterey Bay
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Phoenix Rising

Monterey Bay vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 1-0 Phoenix Rising tại USL Championship, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 3, hòa 3, Phoenix Rising thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 3
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LWDWD Phoenix Rising
  1. 22' R. Baca · A. Rebollar 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' J. Azócar Gabi Torres
  4. 66' R. Dieter A. Dixon
  5. 67' T. Trager L. Archimède
  6. 67' E. Cuello F. Varela
  7. 67' D. Formella R. Cabral
  8. 70' J. Hernandez
  9. 77' E. Rito
  10. 78' R. Flood M. Traore
  11. 78' E. Gallardo J. Hernández
  12. 83' J. Enriquez
  13. 84' P. Gallaway J. Enríquez
  14. 85' M. Fehr
  15. 90'+4 A. Siaha
  16. 90'+4 E. Cuello
  17. FT1-0

Đội hình

Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 16A. Siaha
  2. 5C. Guzmán
  3. 30K. Greene
  4. 3M. Doner
  5. 15A. Dixon ▼ 66'
  6. 13M. Fehr
  7. 10R. Baca
  8. 7A. Rebollar
  9. 11W. Martínez
  10. 19J. Enríquez ▼ 84'
  11. 17L. Archimède ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 6R. Dieter ▲ 66'
  2. 9T. Trager ▲ 67'
  3. 32P. Gallaway ▲ 84'
  4. 4A. Lara
  5. 24M. Glasser
  6. 21C. Herrera
  7. 20A. Orendain
Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 72E. Rito
  3. 27L. Wyke
  4. 5M. Traore ▼ 78'
  5. 4P. Boye
  6. 26R. Zambrano
  7. 8J. Hernández ▼ 78'
  8. 10F. Varela ▼ 67'
  9. 16Gabi Torres ▼ 57'
  10. 91R. Cabral ▼ 67'
  11. 21P. Armenakas

Dự bị 7

  1. 77J. Azócar ▲ 57'
  2. 14E. Cuello ▲ 67'
  3. 29D. Formella ▲ 67'
  4. 23R. Flood ▲ 78'
  5. 7E. Gallardo ▲ 78'
  6. 22P. Rakovsky
  7. 17J. Scearce

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

36Trận đấu39
31Ghi được38
47Thủng lưới47
0.86Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn16
16Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu