Phoenix Rising
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Monterey Bay

Phoenix Rising vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Phoenix Rising 1-2 Monterey Bay tại USL Championship, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Phoenix Rising thắng 4, hòa 3, Monterey Bay thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 36
Sân vận động
Phoenix Rising Stadium at 38th St/Washington, Phoenix, Arizona
Phong độ
LWDWD Phoenix Rising
LDLDD Monterey Bay
  1. 15' 0-1 M. Fehr · M. Doner
  2. 25' R. Zambrano
  3. 44' 0-2 R. Ríos Novophản lưới
  4. HT0-2
  5. 46' P. Boye Gabi Torres
  6. 59' X. Gnaulati M. Gonzalez
  7. 61' C. Guzman
  8. 61' D. Formella D. Johnson
  9. 74' J. Azócar L. Wyke
  10. 74' G. Doratiotto T. Ángel
  11. 80' A. Orendain C. Volesky
  12. 83' D. Barker John C. Dennis
  13. 84' D. Formella 1-2
  14. FT1-2

Đội hình

Phoenix Rising HLV: Diego
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 30A. Fuenmayor
  3. 27L. Wyke ▼ 74'
  4. 5M. Traore
  5. 26R. Zambrano
  6. 16Gabi Torres ▼ 46'
  7. 12C. Dennis ▼ 83'
  8. 91R. Cabral
  9. 38D. Johnson ▼ 61'
  10. 71J. Margaritha
  11. 9T. Ángel ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 4P. Boye ▲ 46'
  2. 29D. Formella ▲ 61'
  3. 77J. Azócar ▲ 74'
  4. 6G. Doratiotto ▲ 74'
  5. 7D. Barker John ▲ 83'
  6. 99S. Odle
  7. 31J. Ping
  8. 22P. Rakovsky
  9. 8J. Hernández
Monterey Bay HLV: J. Stewart
  1. 21C. Herrera
  2. 5C. Guzmán
  3. 30K. Greene
  4. 3M. Doner
  5. 4A. Lara
  6. 13M. Fehr
  7. 32P. Gallaway
  8. 7A. Rebollar
  9. 11W. Martínez
  10. 8C. Volesky ▼ 80'
  11. 18M. Gonzalez ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 99X. Gnaulati ▲ 59'
  2. 20A. Orendain ▲ 80'
  3. 24M. Glasser
  4. 14M. Guerrero-Medina
  5. 10D. Gutiérrez
  6. 16A. Siaha
  7. 6R. Dieter

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

39Trận đấu36
38Ghi được31
47Thủng lưới47
0.97Bàn thắng mỗi trận0.86
13Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu