Monterey Bay
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Phoenix Rising

Monterey Bay vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 0-2 Phoenix Rising tại USL Championship, 30 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 3, hòa 2, Phoenix Rising thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 26
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LWDWD Phoenix Rising
  1. 23' 0-1 M. Arteaga · C. Harvey
  2. 38' J. Hernández D. Krutzen
  3. 45'+2 0-2 D. Trejo · P. Armenakas
  4. HT0-2
  5. 46' S. Gleadle A. Rebollar
  6. 62' S. Okoli C. Volesky
  7. 71' W. Martinez S. Dawkins
  8. 74' S. Okoli
  9. 78' J. Maldonado C. Boone
  10. 78' M. Traore D. Trejo
  11. 79' D. Formella M. Arteaga
  12. 86' M. Traore
  13. 88' E. Cuello H. Uzochukwu
  14. 88' F. Varela P. Armenakas
  15. FT0-2

Đội hình

Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 16A. Siaha
  2. 2H. Roberts
  3. 33K. Greene
  4. 12G. Robinson
  5. 3M. Doner
  6. 8S. Dawkins ▼ 71'
  7. 13M. Fehr
  8. 7A. Rebollar ▼ 46'
  9. 15A. Dixon
  10. 10C. Volesky ▼ 62'
  11. 31C. Boone ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 23S. Gleadle ▲ 46'
  2. 9S. Okoli ▲ 62'
  3. 11W. Martinez ▲ 71'
  4. 22J. Maldonado ▲ 78'
  5. 5N. Yoseke
  6. 21C. Herrera
  7. 4A. Lara
Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 2D. King
  3. 30A. Fuenmayor
  4. 23E. Munjoma
  5. 4D. Krutzen ▼ 38'
  6. 15H. Uzochukwu ▼ 88'
  7. 26R. Zambrano
  8. 67C. Harvey
  9. 9M. Arteaga ▼ 79'
  10. 21P. Armenakas ▼ 88'
  11. 17D. Trejo ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 8J. Hernández ▲ 38'
  2. 5M. Traore ▲ 78'
  3. 29D. Formella ▲ 79'
  4. 14E. Cuello ▲ 88'
  5. 10F. Varela ▲ 88'
  6. 22P. Rakovsky
  7. 7E. Gallardo

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

43Trận đấu43
56Ghi được70
69Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.63
8Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu