Phoenix Rising
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Monterey Bay

Phoenix Rising vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Phoenix Rising 2-0 Monterey Bay tại USL Championship, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Phoenix Rising thắng 4, hòa 3, Monterey Bay thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 12
Phong độ
LWDWD Phoenix Rising
LDLDD Monterey Bay
  1. 30' C. Guzman
  2. 41' J. Garcia
  3. 44' P. Gallaway
  4. 45'+1 M. Fehr
  5. HT0-0
  6. 46' A. Larsson P. Gallaway
  7. 59' G. Robinson L. Ivanovic
  8. 60' J. Ping N. Okello
  9. 60' D. Johnson I. Sacko
  10. 66' J. Scearce 1-0
  11. 71' G. Robinson
  12. 75' R. Flood C. F. Sainte
  13. 75' J. Margaritha D. Rivera
  14. 80' A. Rebollar
  15. 81' A. Dixon A. Rebollar
  16. 86' M. Lyons W. Fonguck
  17. 88' R. Flood · J. Ping 2-0
  18. 90' J. Scearce
  19. 90'+2 A. Dixon
  20. 90'+6 A. Araneda H. Avayevu
  21. FT2-0

Đội hình

Phoenix Rising HLV: Pa-Modou Kah
  1. 1P. Rakovsky
  2. 51A. Essengue
  3. 6C. F. Sainte ▼ 75'
  4. 8N. Okello ▼ 60'
  5. 2C. Smith
  6. 34B. Montgomery
  7. 17J. Scearce
  8. 10H. Avayevu ▼ 90'
  9. 29D. Formella
  10. 9I. Sacko ▼ 60'
  11. 19D. Rivera ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 83J. Villegas
  2. 15A. Araneda ▲ 90'
  3. 23R. Flood ▲ 75'
  4. 35A. Balanzar
  5. 44J. Ping ▲ 60'
  6. 88P. Rizzo
  7. 22D. Johnson ▲ 60'
  8. 38C. Kowall
  9. 7J. Margaritha ▲ 75'
Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 5C. Guzman
  3. 28S. Guediri
  4. 22J. Garcia
  5. 2N. Gordon
  6. 13M. Fehr
  7. 6W. Fonguck ▼ 86'
  8. 7A. Rebollar ▼ 81'
  9. 14P. Gallaway ▼ 46'
  10. 31L. Ivanovic ▼ 59'
  11. 20I. Paul

Dự bị 7

  1. 18S. Gomez
  2. 15M. Lyons ▲ 86'
  3. 3J. Muir
  4. 12G. Robinson ▲ 59'
  5. 10A. Dixon ▲ 81'
  6. 9A. Larsson ▲ 46'
  7. 11M. Malango

Thống kê

01
70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

39Trận đấu39
63Ghi được42
67Thủng lưới58
1.62Bàn thắng mỗi trận1.08
7Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu