New York Red Bulls
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Chicago Fire

New York Red Bulls vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: New York Red Bulls 1-1 Chicago Fire tại Major League Soccer, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New York Red Bulls thắng 2, hòa 5, Chicago Fire thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
DLDLW New York Red Bulls
LDDDL Chicago Fire
  1. 17' Leonardo Barroso
  2. 38' 0-1 M. Haile-Selassie · V. Radojevic
  3. HT0-1
  4. 46' J. Marshall-Rutty M. Dos Santos
  5. 46' J. Ruvalcaba M. Jimenez
  6. 46' M. Sofo C. Cowell
  7. 56' O. Valencia D. Nealis
  8. 57' E. M. Choupo-Moting E. Forsberg
  9. 64' Joel Waterman
  10. 65' A. Saletros S. Williams
  11. 65' R. Lewandowski P. Zinckernagel
  12. 66' Mohammed Sofo
  13. 77' J. Dean V. Radojevic
  14. 85' C. Harper J. Hall
  15. 85' C. Harper · E. M. Choupo-Moting 1-1
  16. 86' D. D'Avilla M. Pineda
  17. 87' J. Elliott R. Lod
  18. 87' P. Dithejane J. Bamba
  19. FT1-1

Đội hình

New York Red Bulls
  1. 34E. Horvath 6.9
  2. 12D. Nealis ▼ 56' 6.7
  3. 2J. Che 6.9
  4. 14J. Bazan 7.2
  5. 56M. Dos Santos ▼ 46' 6.5
  6. 48R. Donkor 7.2
  7. 15A. Mehmeti 6.6
  8. 10E. Forsberg ▼ 57' 6.7
  9. 7C. Cowell ▼ 46' 6.3
  10. 91M. Jimenez ▼ 46' 6.5
  11. 16J. Hall ▼ 85' 7.2

Dự bị 9

  1. 77J. McCarthy
  2. 5O. Valencia ▲ 56' 6.6
  3. 26T. Parker
  4. 3J. Marshall-Rutty ▲ 46' 7.3
  5. 39N. Benedetti
  6. 13E. M. Choupo-Moting ▲ 57' 7.0
  7. 17C. Harper ▲ 85' 7.3
  8. 11J. Ruvalcaba ▲ 46' 6.7
  9. 37M. Sofo ▲ 46' 7.0
Chicago Fire Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mario Barcena
  1. 1C. Brady 7.0
  2. 2L. Barroso 5.9
  3. 5S. Rogers 6.9
  4. 16J. Waterman 6.7
  5. 14V. Radojevic ▼ 77' 7.0
  6. 47S. Williams ▼ 65' 6.6
  7. 22M. Pineda ▼ 86' 6.9
  8. 7M. Haile-Selassie 7.6
  9. 11P. Zinckernagel ▼ 65' 6.6
  10. 17R. Lod ▼ 87' 7.0
  11. 19J. Bamba ▼ 87' 6.3

Dự bị 9

  1. 44J. Cohen
  2. 3J. Elliott ▲ 87'
  3. 15A. Gutman
  4. 24J. Dean ▲ 77' 6.5
  5. 6A. Saletros ▲ 65' 6.3
  6. 42D. D'Avilla ▲ 86' 6.6
  7. 29D. Poreba
  8. 9R. Lewandowski ▲ 65' 6.5
  9. 12P. Dithejane ▲ 87'

Thống kê

013
220
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm10
6Trúng đích5
2Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
3Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
4Cứu thua5
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
504Chuyền bóng542
447Chuyền chính xác481
89%Chính xác chuyền89%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

10Trận đấu14
8Ghi được26
16Thủng lưới23
0.8Bàn thắng mỗi trận1.86
2Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn11
4Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu