Chicago Fire
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
New York Red Bulls

Chicago Fire vs New York Red Bulls

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 1-2 New York Red Bulls tại Major League Soccer, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 3, hòa 5, New York Red Bulls thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 13
Sân vận động
Soldier Field, Chicago, Illinois
Trọng tài
J. Freemon
Phong độ
LDDDL Chicago Fire
DLDLW New York Red Bulls
  1. 15' A. Fletcher
  2. 16' X. Shaqiri11m 1-0
  3. 18' T. Edwards
  4. 27' J. Tolkin
  5. 37' R. Czichos
  6. 45'+1 M. Navarro
  7. HT1-0
  8. 46' P. Klimala O. Fernandez
  9. 56' T. Barlow A. Fletcher
  10. 63' D. Nealis L. Morgan
  11. 65' P. Klimala
  12. 66' J. Bornstein G. Giménez
  13. 71' J. Duran
  14. 75' 1-1 P. Klimala · Luquinhas
  15. 79' J. Espinoza C. Of
  16. 80' J. Duran
  17. 80' J. Duran
  18. 83' R. Czichos
  19. 83' R. Czichos
  20. 90'+2 C. Terán B. Gutierrez
  21. 90'+5 D. Yearwood Luquinhas
  22. 90'+1 1-2 P. Klimala11m
  23. FT1-2

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Klopas
  1. 1G. Słonina 6.5
  2. 5R. Czichos 7.2
  3. 2B. Sekulić 6.3
  4. 22M. Pineda 6.2
  5. 20W. Omsberg 6.5
  6. 6M. Navarro 6.2
  7. 10X. Shaqiri 7.2
  8. 30G. Giménez ▼ 66' 7.2
  9. 40B. Gutierrez ▼ 90' 6.9
  10. 26J. Durán 6.2
  11. 9C. Offor 6.0

Dự bị 9

  1. 3J. Bornstein ▲ 66' 6.0
  2. 14J. Espinoza ▲ 79' 6.3
  3. 23C. Terán ▲ 90'
  4. 38A. Monis
  5. 99S. Ivanov
  6. 32M. Rodríguez
  7. 33V. Bezerra
  8. 27K. Burks
  9. 34C. Brady
New York Red Bulls Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Struber
  1. 1Carlos Coronel 6.6
  2. 33A. Long 6.6
  3. 15S. Nealis 6.7
  4. 7T. Edwards 6.7
  5. 47J. Tolkin 6.9
  6. 10L. Morgan ▼ 63' 6.6
  7. 82Luquinhas ▼ 90' 7.3
  8. 21O. Fernandez ▼ 46' 6.6
  9. 23C. Cásseres 7.2
  10. 8F. Amaya 6.9
  11. 11A. Fletcher ▼ 56' 6.0

Dự bị 7

  1. 9P. Klimala ⚽2 ▲ 46' 8.3
  2. 74T. Barlow ▲ 56' 6.3
  3. 12D. Nealis ▲ 63' 6.6
  4. 16D. Yearwood ▲ 90'
  5. 75D. Edelman
  6. 28Z. Ryan
  7. 18R. Meara

Thống kê

254
630
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm14
3Trúng đích4
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
4Phạt góc6
2Việt vị2
23Phạm lỗi16
5Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
253Chuyền bóng306
162Chuyền chính xác214
64%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

35Trận đấu41
41Ghi được63
50Thủng lưới52
1.17Bàn thắng mỗi trận1.54
12Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu