New York Red Bulls
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chicago Fire

New York Red Bulls vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: New York Red Bulls 0-1 Chicago Fire tại Major League Soccer, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New York Red Bulls thắng 2, hòa 5, Chicago Fire thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 45
Sân vận động
Red Bull Arena, Harrison, New Jersey
Phong độ
DLDLW New York Red Bulls
LDDDL Chicago Fire
  1. 17' Ousmane Doumbia
  2. HT0-0
  3. 49' Hassan Ndam
  4. 52' M. Haile-Selassie J. Torres
  5. 59' Georgios Koutsias
  6. 62' Hassan Ndam
  7. 62' Hassan Ndam
  8. 64' 0-1 G. Koutsias · X. Shaqiri
  9. 68' C. Harper Luquinhas
  10. 68' D. Nealis T. Barlow
  11. 71' K. Przybyłko G. Koutsias
  12. 71' B. Gutiérrez O. Doumbia
  13. 77' C. Burke O. Fernandez
  14. 77' D. Yearwood D. Edelman
  15. 81' J. Hall Elias Manoel
  16. 82' Chris Brady
  17. 90'+3 John Tolkin
  18. 90'+5 Jonathan Dean
  19. 90'+2 R. Czichos X. Shaqiri
  20. FT0-1

Đội hình

New York Red Bulls Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Lesesne
  1. 1C. Coronel 6.7
  2. 6K. Duncan 7.3
  3. 4A. Reyes 6.6
  4. 98H. Ndam 5.9
  5. 47J. Tolkin 6.9
  6. 82Luquinhas ▼ 68' 7.2
  7. 8F. Amaya 6.3
  8. 75D. Edelman ▼ 77' 6.5
  9. 21O. Fernandez ▼ 77' 6.7
  10. 74T. Barlow ▼ 68' 6.5
  11. 11Elias Manoel ▼ 81' 6.2

Dự bị 9

  1. 17C. Harper ▲ 68' 6.3
  2. 12D. Nealis ▲ 68' 7.0
  3. 7C. Burke ▲ 77' 6.6
  4. 16D. Yearwood ▲ 77' 6.9
  5. 41J. Hall ▲ 81' 6.5
  6. 5P. Stroud
  7. 18R. Meara
  8. 9J. Cabezas
  9. 19W. Carmona
Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Klopas
  1. 34C. Brady 7.7
  2. 24J. Dean 7.0
  3. 16W. Omsberg 7.9
  4. 4C. Terán 7.3
  5. 6M. Navarro 7.7
  6. 26O. Doumbia ▼ 71' 6.2
  7. 30G. Giménez 7.3
  8. 21F. Herbers 6.3
  9. 10X. Shaqiri ▼ 90' 7.2
  10. 20J. Torres ▼ 52' 6.9
  11. 19G. Koutsias ▼ 71' 6.6

Dự bị 9

  1. 7M. Haile-Selassie ▲ 52' 6.9
  2. 11K. Przybyłko ▲ 71' 7.2
  3. 17B. Gutiérrez ▲ 71' 6.3
  4. 5R. Czichos ▲ 90'
  5. 37J. Casas
  6. 23K. Kamara
  7. 2A. Souquet
  8. 3A. Aceves
  9. 18S. Richey

Thống kê

138
140
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm5
3Trúng đích2
8Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
8Phạt góc1
0Việt vị3
20Phạm lỗi5
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
380Chuyền bóng499
287Chuyền chính xác394
76%Chính xác chuyền79%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

50Trận đấu48
57Ghi được69
48Thủng lưới66
1.14Bàn thắng mỗi trận1.44
19Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu