Houston Dynamo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
D.C. United

Houston Dynamo vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-1 D.C. United tại Major League Soccer, 23 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 3, hòa 4, D.C. United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 16
Phong độ
WWLDD Houston Dynamo
DDLLD D.C. United
  1. 40' H. Herrera 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' M. Peltola J. Hopkins
  4. 59' E. Ponce D. McGuire
  5. 61' E. Sviatchenko Lucas Halter
  6. 67' Silvan Hefti
  7. 68' J. Stroud B. Servania
  8. 68' N. Ordaz L. Munteanu
  9. 68' H. Kijima Peglow
  10. 70' Artur
  11. 71' Tai Baribo
  12. 72' Andre Dozzell
  13. 77' F. Negri L. Ennali
  14. 78' D. Samassekou H. Herrera
  15. 78' 1-1 T. Baribo · N. Ordaz
  16. 88' D. Holmes Felipe Andrade
  17. 88' O. Lingr M. Bogusz
  18. 88' N. Markovic A. Dozzell
  19. 90'+7 Erik Sviatchenko
  20. 90'+5 Jared Stroud
  21. FT1-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ben Olsen
  1. 31J. Bond 6.5
  2. 36Felipe Andrade ▼ 88' 6.9
  3. 5Lucas Halter ▼ 61' 7.2
  4. 34A. Resch 7.2
  5. 11L. Ennali ▼ 77' 6.3
  6. 6Artur 7.3
  7. 19M. Bogusz ▼ 88' 6.6
  8. 8J. McGlynn 7.6
  9. 16H. Herrera ▼ 78' 8.2
  10. 20Guilherme 7.0
  11. 23D. McGuire ▼ 59' 6.7

Dự bị 9

  1. 26B. Gillingham
  2. 28E. Sviatchenko ▲ 61' 6.3
  3. 10E. Ponce ▲ 59' 6.7
  4. 18D. Samassekou ▲ 78' 6.3
  5. 30A. Bouzat
  6. 14D. Holmes ▲ 88' 6.6
  7. 9O. Lingr ▲ 88' 6.3
  8. 21F. Negri ▲ 77' 6.3
  9. 24I. Aliyu
D.C. United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rene Weiler
  1. 1S. Johnson 6.9
  2. 5S. Hefti 6.2
  3. 3L. Bartlett 7.2
  4. 13S. Nealis 6.6
  5. 6K. Kurokawa 6.2
  6. 25J. Hopkins ▼ 53' 6.9
  7. 21A. Dozzell ▼ 88' 6.6
  8. 23B. Servania ▼ 68' 6.7
  9. 7Peglow ▼ 68' 6.5
  10. 9T. Baribo 7.0
  11. 11L. Munteanu ▼ 68' 6.5

Dự bị 9

  1. 26A. Bono
  2. 20G. Leveille
  3. 8J. Stroud ▲ 68' 6.2
  4. 22N. Ordaz ▲ 68' 6.9
  5. 77H. Kijima ▲ 68' 6.9
  6. 17J. Murrell
  7. 4M. Peltola ▲ 53' 7.0
  8. 32O. Avilez
  9. 27N. Markovic ▲ 88' 6.7

Thống kê

023
340
64%Kiểm soát bóng36%
20Dứt điểm7
5Trúng đích1
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị1
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
0Cứu thua4
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
537Chuyền bóng306
486Chuyền chính xác259
91%Chính xác chuyền85%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
23 47 - 17 +30 53
1
Vancouver Whitecaps
22 49 - 21 +28 43
2
Houston Dynamo
23 30 - 26 +4 40
2
Inter Miami
23 58 - 43 +15 43
3
Chicago Fire
22 43 - 32 +11 38
3
Los Angeles FC
24 38 - 24 +14 37
4
FC Dallas
23 45 - 40 +5 37
4
New England Revolution
23 37 - 29 +8 37
5
Charlotte
23 40 - 32 +8 36
5
St. Louis City
23 36 - 31 +5 37
6
FC Cincinnati
22 49 - 51 -2 31
6
San Jose Earthquakes
23 40 - 34 +6 35
7
Colorado Rapids
23 31 - 31 0 31
7
New York City FC
23 36 - 31 +5 29
8
Orlando City SC
23 38 - 54 -16 28
8
Portland Timbers
23 44 - 43 +1 31
9
Philadelphia Union
23 36 - 39 -3 27
9
San Diego
23 40 - 34 +6 30
10
New York Red Bulls
23 32 - 46 -14 27
10
Real Salt Lake
22 36 - 35 +1 29
11
Minnesota United FC
23 34 - 37 -3 29
11
Toronto FC
23 36 - 42 -6 26
12
D.C. United
22 28 - 36 -8 25
12
Los Angeles Galaxy
24 30 - 36 -6 29
13
Columbus Crew
23 34 - 39 -5 23
13
Seattle Sounders FC
22 24 - 29 -5 27
14
Atlanta United FC
23 27 - 40 -13 22
14
Austin
23 29 - 42 -13 25
15
CF Montreal
23 30 - 48 -18 21
15
Sporting Kansas City
23 23 - 58 -35 15
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

11Trận đấu7
16Ghi được7
4Thủng lưới11
1.45Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu