Houston Dynamo vs D.C. United
Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 2-1 D.C. United tại Major League Soccer, 19 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 3, hòa 4, D.C. United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Major League Soccer · Vòng 15
- Trọng tài
- Rubiel Vazquez, USA
- Phong độ
- WWLDD Houston Dynamo
- DDLLD D.C. United
- 11' ▲ Memo Rodríguez ▼ Alberth Elis
- 38' Tomás Martínez
- HT0-0
- 46' 0-1 Wayne Rooney · Ulises Segura
- 66' ▲ Thomas McNamara ▼ Romell Quioto
- 66' ▲ Chris McCann ▼ Ulises Segura
- 67' Memo Rodríguez · Boniek García 1-1
- 68' Thomas McNamara · Adam Lundqvist 2-1
- 76' Russell Canouse
- 82' ▲ Zoltán Stieber ▼ Marquinhos Pedroso
- 85' Paul Arriola
- 90' Aljaž Struna
- 90' ▲ Juan Cabezas ▼ Tomás Martínez
- 90' ▲ Quincy Amarikwa ▼ Frederic Brillant
- FT2-1
Đội hình
- 23Joe Willis 6.4
- 20A.J. DeLaGarza 6.5
- 6Aljaž Struna 6.5
- 2Alejandro Fuenmayor 6.8
- 3Adam Lundqvist ⇢ 7.3
- 22Matías Vera 7.0
- 27Boniek García ⇢ 7.6
- 17Alberth Elis ▼ 11' 6.6
- 10Tomás Martínez ▼ 90' 7.0
- 31Romell Quioto ▼ 66' 6.7
- 9Mauro Manotas 6.8
Dự bị 7
- 1Tyler Deric
- 16Kevin Garcia
- 24Darwin Cerén
- 5Juan Cabezas ▲ 90'
- 14Marlon Hairston
- 11Thomas McNamara ⚽ ▲ 66' 7.3
- 8Memo Rodríguez ⚽ ▲ 11' 7.9
- 24Bill Hamid 6.3
- 29Leonardo Jara 6.5
- 13Frederic Brillant ▼ 90' 6.6
- 15Steven Birnbaum 6.5
- 6Marquinhos Pedroso ▼ 82' 6.5
- 7Paul Arriola 5.8
- 4Russell Canouse 6.7
- 8Ulises Segura ⇢ ▼ 66' 7.3
- 10Luciano Acosta 6.0
- 11Lucas Rodríguez 6.6
- 9Wayne Rooney ⚽ 7.8
Dự bị 7
- 1Chris Seitz
- 3Chris Odoi-Atsem
- 20Jalen Robinson
- 30Akeem Ward
- 16Chris McCann ▲ 66' 6.3
- 18Zoltán Stieber ▲ 82' 6.5
- 25Quincy Amarikwa ▲ 90'
Thống kê
02⚑12
⚑211
54%Kiểm soát bóng46%
20Dứt điểm11
4Trúng đích2
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn2
12Phạt góc2
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
430Chuyền bóng370
338Chuyền chính xác276
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 85 - 37 | +48 | 72 | |
| 1 | 34 | 63 - 42 | +21 | 64 | |
| 2 | 34 | 58 - 43 | +15 | 58 | |
| 2 | 34 | 52 - 49 | +3 | 56 | |
| 3 | 34 | 58 - 50 | +8 | 55 | |
| 3 | 34 | 46 - 41 | +5 | 53 | |
| 4 | 34 | 52 - 43 | +9 | 53 | |
| 4 | 34 | 57 - 52 | +5 | 50 | |
| 5 | 34 | 42 - 38 | +4 | 50 | |
| 5 | 34 | 58 - 59 | -1 | 51 | |
| 6 | 34 | 53 - 51 | +2 | 48 | |
| 6 | 34 | 52 - 49 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 54 - 46 | +8 | 48 | |
| 7 | 34 | 50 - 57 | -7 | 45 | |
| 8 | 34 | 55 - 47 | +8 | 42 | |
| 8 | 34 | 52 - 55 | -3 | 44 | |
| 9 | 34 | 47 - 60 | -13 | 41 | |
| 9 | 34 | 58 - 63 | -5 | 42 | |
| 10 | 34 | 39 - 47 | -8 | 38 | |
| 10 | 34 | 49 - 59 | -10 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 52 | -8 | 37 | |
| 11 | 34 | 49 - 67 | -18 | 38 | |
| 12 | 34 | 31 - 75 | -44 | 24 | |
| 12 | 34 | 37 - 59 | -22 | 34 |
So sánh
41Trận đấu37
58Ghi được46
69Thủng lưới46
1.41Bàn thắng mỗi trận1.24
4Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai24