D.C. United
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Houston Dynamo

D.C. United vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 2-0 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 3, hòa 4, Houston Dynamo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 14
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Trọng tài
J. Freemon
Phong độ
DLLDW D.C. United
WLDDW Houston Dynamo
  1. 35' T. Fountas · J. Gressel 1-0
  2. 43' T. Fountas · B. Smith 2-0
  3. 45'+4 Darwin Quintero
  4. HT2-0
  5. 49' R. Romo B. Hamid
  6. 55' Russell Canouse
  7. 66' C. Baird G. Dorsey
  8. 67' C. Durkin S. Djeffal
  9. 67' O. Kamara M. Estrada
  10. 67' J. Rodríguez D. Quintero
  11. 67' Þ. Úlfarsson T. Pasher
  12. 77' D. Skundrich J. Gressel
  13. 77' G. Yow T. Fountas
  14. 84' S. Junqua Zeca
  15. 84' Thiaguinho M. Vera
  16. 87' Adalberto Carrasquilla
  17. 90'+3 Christopher Durkin
  18. 90'+3 Memo Rodríguez
  19. FT2-0

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: H. Losada
  1. 28B. Hamid ▼ 49' 6.3
  2. 5B. Smith 6.9
  3. 31J. Gressel ▼ 77' 7.6
  4. 15S. Birnbaum 7.7
  5. 4B. Hines-Ike 7.5
  6. 23D. Pines 7.3
  7. 10E. Flores 6.6
  8. 6R. Canouse 6.3
  9. 13S. Djeffal ▼ 67' 6.9
  10. 11T. Fountas ⚽2 ▼ 77' 8.9
  11. 7M. Estrada ▼ 67' 6.2

Dự bị 8

  1. 1R. Romo ▲ 49' 6.6
  2. 8C. Durkin ▲ 67' 6.9
  3. 9O. Kamara ▲ 67' 6.7
  4. 12D. Skundrich ▲ 77' 6.7
  5. 22G. Yow ▲ 77' 6.7
  6. 25J. Hopkins
  7. 93J. Alfaro
  8. 35T. Ku-Dipietro
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Nagamura
  1. 12S. Clark 6.3
  2. 3A. Lundqvist 7.3
  3. 5T. Parker 6.9
  4. 37Zeca ▼ 84' 6.9
  5. 17T. Hadebe 7.2
  6. 20A. Carrasquilla 6.6
  7. 22M. Vera ▼ 84' 6.6
  8. 25G. Dorsey ▼ 66' 6.6
  9. 23D. Quintero ▼ 67' 6.9
  10. 19T. Pasher ▼ 67' 6.5
  11. 9S. Ferreira 6.7

Dự bị 9

  1. 11C. Baird ▲ 66' 6.3
  2. 8J. Rodríguez ▲ 67' 6.3
  3. 34Þ. Úlfarsson ▲ 67' 6.9
  4. 29S. Junqua ▲ 84' 6.3
  5. 7Thiaguinho ▲ 84' 6.3
  6. 13E. Bartlow
  7. 4Z. Valentin
  8. 24D. Cerén
  9. 26M. Nelson

Thống kê

029
130
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm6
6Trúng đích2
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
9Phạt góc1
0Việt vị2
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Cứu thua4
361Chuyền bóng450
274Chuyền chính xác328
76%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
42Ghi được48
80Thủng lưới59
1.11Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu