Vancouver Whitecaps
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Sporting Kansas City

Vancouver Whitecaps vs Sporting Kansas City

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 3-0 Sporting Kansas City tại Major League Soccer, 27 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 7, hòa 1, Sporting Kansas City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Phong độ
DLWLL Vancouver Whitecaps
DLLLW Sporting Kansas City
  1. 3' Emmanuel Sabbi
  2. 27' Dejan Joveljić
  3. 35' E. Sabbi 1-0
  4. 43' J. Ngando 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' R. Priso-Mbongue A. Cubas
  7. 52' Tim Leibold
  8. 60' L. Ndenbe T. Leibold
  9. 60' J. Davis N. Radoja
  10. 60' S. Munoz D. Salloi
  11. 74' D. Rios E. Sabbi
  12. 74' T. Johnson E. Ocampo
  13. 81' J. Badwal J. Ngando
  14. 85' M. Toye S. Suleymanov
  15. 85' M. Rodriguez Z. Bassong
  16. 87' M. Laborda 3-0
  17. 88' B. Halbouni T. Blackmon
  18. FT3-0

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jesper Ingemann Sørensen
  1. 1Y. Takaoka 7.3
  2. 18E. Ocampo ▼ 74' 7.0
  3. 33T. Blackmon ▼ 88' 8.3
  4. 15B. Utvik 7.2
  5. 2M. Laborda 7.6
  6. 16S. Berhalter 8.5
  7. 20A. Cubas ▼ 46' 6.9
  8. 26J. Ngando ▼ 81' 7.9
  9. 11E. Sabbi ▼ 74' 7.3
  10. 24B. White 6.5
  11. 7J. Nelson 7.7

Dự bị 9

  1. 30A. Zendejas
  2. 14D. Rios ▲ 74' 6.5
  3. 13R. Priso-Mbongue ▲ 46' 6.6
  4. 32I. Boehmer
  5. 42N. Pierre
  6. 59J. Badwal ▲ 81' 6.5
  7. 28T. Johnson ▲ 74' 6.7
  8. 12B. Halbouni ▲ 88'
  9. 27G. Bovalina
Sporting Kansas City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Kerry Zavagnin
  1. 1J. Pulskamp 6.7
  2. 3A. Brody 6.9
  3. 15J. Miller 6.9
  4. 24J. Fernandez 7.2
  5. 14T. Leibold ▼ 60' 6.3
  6. 6N. Radoja ▼ 60' 6.3
  7. 16J. Bartlett 6.5
  8. 22Z. Bassong ▼ 85' 6.9
  9. 93S. Suleymanov ▼ 85' 6.9
  10. 9D. Joveljic 6.3
  11. 10D. Salloi ▼ 60' 6.7

Dự bị 9

  1. 13M. Toye ▲ 85' 6.2
  2. 8M. Rodriguez ▲ 85' 7.3
  3. 4R. Voloder
  4. 18L. Ndenbe ▲ 60' 6.9
  5. 17J. Davis ▲ 60' 6.6
  6. 30S. Afrifa
  7. 7S. Munoz ▲ 60' 7.3
  8. 36R. Schewe
  9. 2I. James

Thống kê

019
420
54%Kiểm soát bóng46%
21Dứt điểm11
5Trúng đích3
9Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
9Phạt góc4
5Việt vị0
17Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-1.31Bàn thắng ngăn chặn-1.31
471Chuyền bóng405
427Chuyền chính xác330
91%Chính xác chuyền81%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu41
111Ghi được50
70Thủng lưới79
1.95Bàn thắng mỗi trận1.22
19Giữ sạch lưới7
37Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu