Vancouver Whitecaps
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sporting Kansas City

Vancouver Whitecaps vs Sporting Kansas City

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 1-0 Sporting Kansas City tại Major League Soccer, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 7, hòa 1, Sporting Kansas City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 8
Sân vận động
BC Place Stadium, Vancouver, British Columbia
Trọng tài
F. Bazakos
Phong độ
DLWLL Vancouver Whitecaps
DLLLW Sporting Kansas City
  1. 37' Russell Teibert
  2. 45' Sebastian Berhalter
  3. HT0-0
  4. 46' R. Espinoza Oriol Rosell
  5. 58' L. Cavallini B. White
  6. 60' Lucas Cavallini
  7. 69' M. Baldisimo S. Berhalter
  8. 69' P. Vite R. Gauld
  9. 73' R. Raposo 1-0
  10. 77' M. Tzionis J. Russell
  11. 77' C. Duke F. Hernández
  12. 79' T. Ricketts D. Caicedo
  13. 79' M. Godinho R. Raposo
  14. 80' N. Vujnović K. Shelton
  15. 90'+4 Marcus Godinho
  16. 90'+9 F. Jungwirth T. Blackmon
  17. FT1-0

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: V. Sartini
  1. 1T. Hasal 7.6
  2. 4R. Veselinović 7.5
  3. 23J. Brown 7.2
  4. 28J. Nerwinski 7.3
  5. 6T. Blackmon ▼ 90' 7.3
  6. 25R. Gauld ▼ 69' 7.3
  7. 16S. Berhalter ▼ 69' 7.0
  8. 27R. Raposo ▼ 79' 7.5
  9. 31R. Teibert 6.9
  10. 7D. Caicedo ▼ 79' 7.2
  11. 24B. White ▼ 58' 6.6

Dự bị 9

  1. 9L. Cavallini ▲ 58' 7.2
  2. 33M. Baldisimo ▲ 69' 6.5
  3. 45P. Vite ▲ 69' 6.9
  4. 87T. Ricketts ▲ 79' 6.5
  5. 2M. Godinho ▲ 79' 6.3
  6. 26F. Jungwirth ▲ 90'
  7. 11C. Dájome
  8. 55C. Cropper
  9. 3C. Gutiérrez
Sporting Kansas City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vermes
  1. 29T. Melia 6.6
  2. 8G. Zusi 6.9
  3. 3Andreu Fontàs 6.9
  4. 5N. Isimat-Mirin 6.9
  5. 2B. Sweat 6.6
  6. 6Oriol Rosell ▼ 46' 6.3
  7. 54R. Walter 6.9
  8. 21F. Hernández ▼ 77' 6.9
  9. 7J. Russell ▼ 77' 6.9
  10. 11K. Shelton ▼ 80' 6.9
  11. 20D. Sallói 6.6

Dự bị 8

  1. 15R. Espinoza ▲ 46' 6.9
  2. 27M. Tzionis ▲ 77' 6.9
  3. 28C. Duke ▲ 77' 6.3
  4. 19N. Vujnović ▲ 80' 6.5
  5. 17J. Davis
  6. 18L. Ndenbe
  7. 4R. Voloder
  8. 1J. Pulskamp

Thống kê

041
300
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm11
3Trúng đích4
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
1Phạt góc3
1Việt vị0
12Phạm lỗi11
4Thẻ vàng0
4Cứu thua2
475Chuyền bóng534
374Chuyền chính xác427
79%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
46Ghi được54
60Thủng lưới57
1.21Bàn thắng mỗi trận1.42
10Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu