Philadelphia Union
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
CF Montreal

Philadelphia Union vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Philadelphia Union 2-1 CF Montreal tại Major League Soccer, 16 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Philadelphia Union thắng 6, hòa 2, CF Montreal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Phong độ
DWWWW Philadelphia Union
DLLLW CF Montreal
  1. 21' Jakob Glesnes
  2. 37' T. Baribo 1-0
  3. 41' Victor Loturi
  4. 42' Quinn Sullivan
  5. 45' 1-1 P. Owusu · J. Waterman
  6. HT1-1
  7. 46' T. Pearce F. Herbers
  8. 50' O. Makhanya · K. Wagner 2-1
  9. 60' M. Uhre T. Baribo
  10. 60' F. Westfield J. Glesnes
  11. 60' C. Clark G. Synchuk
  12. 66' B. Duke S. Piette
  13. 72' Brandan Craig
  14. 80' O. Escobar L. Petrasso
  15. 80' F. Alvarez D. Bugaj
  16. 82' A. Bedoya I. Vassilev
  17. 82' C. Donovan B. Damiani
  18. 86' C. Sullivan Q. Sullivan
  19. FT2-1

Đội hình

Philadelphia Union Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bradley Neil Carnell
  1. 18A. Blake 7.5
  2. 26N. Harriel 7.2
  3. 5J. Glesnes ▼ 60' 6.5
  4. 29O. Makhanya 7.9
  5. 27K. Wagner 7.9
  6. 21D. Jean Jacques 6.6
  7. 4J. Lukic 6.9
  8. 19I. Vassilev ▼ 82' 6.9
  9. 20B. Damiani ▼ 82' 6.9
  10. 33Q. Sullivan ▼ 86' 7.2
  11. 9T. Baribo ▼ 60' 7.7

Dự bị 9

  1. 16B. Bender
  2. 15O. Mbaizo
  3. 14J. Rafanello
  4. 11A. Bedoya ▲ 82' 6.6
  5. 7M. Uhre ▲ 60' 6.3
  6. 25C. Donovan ▲ 82' 6.7
  7. 39F. Westfield ▲ 60' 6.9
  8. 76A. Rick
  9. 6C. Sullivan ▲ 86' 6.7
CF Montreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Donadel
  1. 1S. Breza 7.3
  2. 27D. Bugaj ▼ 80' 6.2
  3. 16J. Waterman 7.3
  4. 5B. Craig 6.6
  5. 13L. Petrasso ▼ 80' 6.2
  6. 6S. Piette ▼ 66' 6.3
  7. 22V. Loturi 6.3
  8. 25D. Sealy 6.9
  9. 18G. Synchuk ▼ 60' 6.3
  10. 21F. Herbers ▼ 46' 6.9
  11. 9P. Owusu 7.9

Dự bị 9

  1. 10B. Duke ▲ 66' 6.3
  2. 7K. Opoku
  3. 23C. Clark ▲ 60' 6.6
  4. 40J. Sirois
  5. 29O. Escobar ▲ 80' 6.2
  6. 4F. Alvarez ▲ 80' 6.6
  7. 3T. Pearce ▲ 46' 6.9
  8. 35O. Graham-Roache
  9. 39Y. Guboglo

Thống kê

029
420
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm11
6Trúng đích4
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
9Phạt góc4
0Việt vị2
17Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
0.98Bàn thắng ngăn chặn0.98
398Chuyền bóng282
330Chuyền chính xác206
83%Chính xác chuyền73%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

46Trận đấu44
76Ghi được44
54Thủng lưới76
1.65Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu