Philadelphia Union
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
CF Montreal

Philadelphia Union vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Philadelphia Union 2-2 CF Montreal tại Major League Soccer, 1 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Philadelphia Union thắng 6, hòa 2, CF Montreal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Sân vận động
Subaru Park, Chester, Pennsylvania
Phong độ
DWWWW Philadelphia Union
LDLLL CF Montreal
  1. 1' 0-1 S. Ibrahim · D. Yankov
  2. 28' George Campbell
  3. 38' Dániel Gazdag
  4. 41' Dominik Yankov
  5. 44' Ariel Lassiter
  6. 45' Ariel Lassiter
  7. HT0-1
  8. 46' Q. Sullivan J. Glesnes
  9. 46' A. Bedoya L. Flach
  10. 46' J. Sosa D. Yankov
  11. 56' D. Gazdag11m 1-1
  12. 58' M. Uhre · Q. Sullivan 2-1
  13. 63' Jack Elliott
  14. 65' B. Duke R. Edwards
  15. 66' V. Wanyama N. Saliba
  16. 66' 2-2 S. Piette
  17. 71' N. Harriel O. Mbaïzo
  18. 89' C. Donovan J. Martínez
  19. FT2-2

Đội hình

Philadelphia Union Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Curtin
  1. 1O. Semmle 6.3
  2. 5J. Glesnes ▼ 46' 7.3
  3. 3J. Elliott 6.2
  4. 17D. Lowe 7.0
  5. 15O. Mbaïzo ▼ 71' 6.7
  6. 16J. McGlynn 7.9
  7. 8J. Martínez ▼ 89' 7.2
  8. 31L. Flach ▼ 46' 6.3
  9. 27K. Wagner 8.2
  10. 10D. Gazdag 7.7
  11. 7M. Uhre 8.2

Dự bị 9

  1. 33Q. Sullivan ▲ 46' 7.0
  2. 11A. Bedoya ▲ 46' 6.9
  3. 26N. Harriel ▲ 71' 6.7
  4. 25C. Donovan ▲ 89' 6.6
  5. 76A. Rick
  6. 20J. Bueno
  7. 14J. Rafanello
  8. 28T. Baribo
  9. 29O. Makhanya
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: L. Courtois
  1. 1S. Breza 7.5
  2. 24G. Campbell 6.2
  3. 25G. Corbo 6.6
  4. 4F. Álvarez 6.3
  5. 22Ruan 6.2
  6. 19N. Saliba ▼ 66' 6.6
  7. 6S. Piette 7.2
  8. 44R. Edwards ▼ 65' 6.7
  9. 8D. Yankov ▼ 46' 6.6
  10. 14S. Ibrahim 7.2
  11. 11A. Lassiter 5.6

Dự bị 8

  1. 3J. Sosa ▲ 46' 6.6
  2. 10B. Duke ▲ 65' 6.6
  3. 2V. Wanyama ▲ 66' 6.3
  4. 40J. Sirois
  5. 38A. Biello
  6. 27G. Doody
  7. 18R. Zouhir-Takedam
  8. 5I. Iliadis

Thống kê

1111
121
67%Kiểm soát bóng33%
24Dứt điểm6
10Trúng đích3
9Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
11Phạt góc1
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua8
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
521Chuyền bóng270
443Chuyền chính xác188
85%Chính xác chuyền70%
2.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

60Trận đấu43
104Ghi được59
101Thủng lưới84
1.73Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới8
40Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu