CF Montreal
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Philadelphia Union

CF Montreal vs Philadelphia Union

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 3-2 Philadelphia Union tại Major League Soccer, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 2, hòa 2, Philadelphia Union thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 6
Phong độ
DLLLW CF Montreal
DWWWW Philadelphia Union
  1. -5' Alejandro Bedoya
  2. 2' Jakob Glesnes
  3. 3' R. Quioto11m 1-0
  4. 18' Victor Wanyama
  5. 43' Romell Quioto
  6. 43' Rida Zouhir
  7. HT1-0
  8. 46' 1-1 M. Uhre · D. Gazdag
  9. 53' S. Rea N. Saliba
  10. 58' Julián Carranza
  11. 60' 1-2 M. Uhre · D. Gazdag
  12. 69' Julián Carranza
  13. 69' Julián Carranza
  14. 74' A. Perea D. Gazdag
  15. 75' C. Donovan M. Uhre
  16. 79' Z. Brault-Guillard L. Lappalainen
  17. 79' S. Ibrahim R. Zouhir-Takedam
  18. 79' C. Offor M. Toye
  19. 80' R. Þorkelsson K. Miller
  20. 87' D. Lowe A. Bedoya
  21. 90'+6 Nnamdi Chinonso Offor
  22. 90'+5 Nnamdi Chinonso Offor
  23. 90'+2 Nnamdi Chinonso Offor
  24. 90' C. Offor 2-2
  25. 90'+8 R. Quioto · M. Choinière 3-2
  26. FT3-2

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 7.2
  2. 16J. Waterman 7.0
  3. 4R. Camacho 6.9
  4. 3K. Miller ▼ 80' 6.7
  5. 21L. Lappalainen ▼ 79' 6.3
  6. 18R. Zouhir-Takedam ▼ 79' 6.3
  7. 2V. Wanyama 6.6
  8. 29M. Choinière 8.0
  9. 19N. Saliba ▼ 53' 6.7
  10. 13M. Toye ▼ 79' 7.2
  11. 30R. Quioto ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 27S. Rea ▲ 53' 6.3
  2. 15Z. Brault-Guillard ▲ 79' 6.9
  3. 14S. Ibrahim ▲ 79' 6.6
  4. 9C. Offor ▲ 79' 7.5
  5. 26R. Þorkelsson ▲ 80' 6.3
  6. 5I. Iliadis
  7. 28J. Vilsaint
  8. 7Ahmed Hamdi
  9. 1L. Ketterer
Philadelphia Union Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Curtin
  1. 12J. Bendik 5.9
  2. 15O. Mbaizo 6.3
  3. 5J. Glesnes 6.5
  4. 3J. Elliott 6.9
  5. 27K. Wagner 6.7
  6. 11A. Bedoya ▼ 87' 6.3
  7. 8José Martínez 6.6
  8. 31L. Flach 6.9
  9. 10D. Gazdag ⇢2 ▼ 74' 7.7
  10. 7M. Uhre ⚽2 ▼ 75' 8.2
  11. 9J. Carranza 6.2

Dự bị 9

  1. 6A. Perea ▲ 74' 6.3
  2. 25C. Donovan ▲ 75' 6.9
  3. 17D. Lowe ▲ 87' 6.3
  4. 20J. Bueno
  5. 16J. McGlynn
  6. 33Q. Sullivan
  7. 13H. Trent
  8. 19J. Torres
  9. 26N. Harriel

Thống kê

048
341
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm11
4Trúng đích7
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn0
8Phạt góc3
1Việt vị3
14Phạm lỗi15
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
446Chuyền bóng378
354Chuyền chính xác286
79%Chính xác chuyền76%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

45Trận đấu59
55Ghi được105
65Thủng lưới70
1.22Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn36
27Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu