New England Revolution
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Inter Miami

New England Revolution vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 1-2 Inter Miami tại Major League Soccer, 9 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 3, hòa 0, Inter Miami thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LWDDD Inter Miami
  1. 27' 0-1 L. Messi
  2. 34' Baltasar Rodriguez
  3. 38' 0-2 L. Messi · S. Busquets
  4. HT0-2
  5. 51' Leonardo Campana
  6. 55' Federico Redondo
  7. 62' T. Chancalay T. Beason
  8. 63' T. Segovia B. Rodriguez
  9. 70' L. Diaz L. Langoni
  10. 74' Maximiliano Falcón
  11. 76' M. Urruti B. Bye
  12. 79' C. Gil 1-2
  13. 81' B. Cremaschi T. Allende
  14. 87' D. Martinez L. Suarez
  15. FT1-2

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pablo Moreira
  1. 31A. Ivacic 6.3
  2. 3B. Ceballos 7.3
  3. 2M. Fofana 7.2
  4. 4T. Beason ▼ 62' 6.2
  5. 15B. Bye ▼ 76' 6.7
  6. 8M. Polster 6.9
  7. 80A. Yusuf 7.2
  8. 25P. Miller 6.9
  9. 10C. Gil 7.9
  10. 41L. Langoni ▼ 70' 6.6
  11. 9L. Campana 7.3

Dự bị 9

  1. 37M. Urruti ▲ 76' 6.7
  2. 16W. Omsberg
  3. 23W. Sands
  4. 14J. Yueill
  5. 5K. Hughes
  6. 7T. Chancalay ▲ 62' 6.2
  7. 11L. Diaz ▲ 70' 6.6
  8. 33D. Parisian
  9. 18A. Oyirwoth
Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 19O. Ustari 7.7
  2. 57M. Weigandt 6.3
  3. 6T. Aviles 6.3
  4. 37M. Falcon 6.9
  5. 18J. Alba 7.0
  6. 21T. Allende ▼ 81' 5.3
  7. 55F. Redondo Solari 6.9
  8. 5S. Busquets 7.2
  9. 11B. Rodriguez ▼ 63' 6.9
  10. 10L. Messi ⚽2 8.9
  11. 9L. Suarez ▼ 87' 6.9

Dự bị 9

  1. 34R. Rios
  2. 7F. Picault
  3. 15R. Sailor
  4. 30B. Cremaschi ▲ 81' 6.6
  5. 81S. Morales
  6. 22Leo Afonso
  7. 8T. Segovia ▲ 63' 6.9
  8. 14D. Martinez ▲ 87' 6.3
  9. 29A. Obando

Thống kê

015
330
44%Kiểm soát bóng56%
16Dứt điểm13
6Trúng đích3
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
5Phạt góc3
3Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
1Cứu thua5
-0.31Bàn thắng ngăn chặn-0.31
444Chuyền bóng578
385Chuyền chính xác499
87%Chính xác chuyền86%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu59
55Ghi được137
60Thủng lưới82
1.31Bàn thắng mỗi trận2.32
14Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn46
29Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu