New England Revolution
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Inter Miami

New England Revolution vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 3-1 Inter Miami tại Major League Soccer, 10 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 3, hòa 0, Inter Miami thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LWDDD Inter Miami
  1. 27' Carles Gil11m 1-0
  2. 34' R. Taylor C. Jean
  3. 34' M. Polster · Carles Gil 2-0
  4. 42' Ian Fray
  5. 44' Christopher McVey
  6. HT2-0
  7. 46' R. Pizarro B. Cremaschi
  8. 51' B. Wood · Carles Gil 3-0
  9. 54' L. Campana I. Fray
  10. 64' G. Vrioni B. Wood
  11. 65' E. Bajraktarevic G. Bou
  12. 67' Latif Blessing
  13. 70' DeAndre Yedlin
  14. 70' David Ruiz
  15. 71' J. Panayotou L. Blessing
  16. 76' Noah Allen
  17. 83' Andrew Farrell
  18. 84' 3-1 Josef Martínez11m
  19. 85' E. Azcona N. Allen
  20. FT3-1

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 7.3
  2. 88A. Farrell 6.5
  3. 2D. Romney 6.7
  4. 6C. Makoun 6.7
  5. 24D. Jones 6.5
  6. 10Carles Gil ⇢2 8.9
  7. 19L. Blessing ▼ 71' 7.3
  8. 8M. Polster 7.6
  9. 18E. Boateng 6.9
  10. 17B. Wood ▼ 64' 7.5
  11. 7G. Bou ▼ 65' 7.0

Dự bị 9

  1. 9G. Vrioni ▲ 64' 6.3
  2. 47E. Bajraktarevic ▲ 65' 6.7
  3. 22J. Panayotou ▲ 71' 6.2
  4. 36E. Edwards
  5. 44B. Sweat
  6. 3O. González
  7. 14J. Altidore
  8. 16J. Bolma
  9. 12J. Rennicks
Inter Miami Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Morales
  1. 1D. Callender 6.2
  2. 2D. Yedlin 6.5
  3. 27S. Kryvtsov 6.2
  4. 4C. McVey 6.2
  5. 32N. Allen ▼ 85' 6.7
  6. 41D. Ruíz 5.6
  7. 24I. Fray ▼ 54' 6.6
  8. 14C. Jean ▼ 34' 6.9
  9. 30B. Cremaschi ▼ 46' 6.7
  10. 22N. Stefanelli 7.2
  11. 17Josef Martínez 7.3

Dự bị 9

  1. 16R. Taylor ▲ 34' 7.0
  2. 20R. Pizarro ▲ 46' 6.9
  3. 9L. Campana ▲ 54' 7.3
  4. 28E. Azcona ▲ 85' 6.3
  5. 43L. Sunderland
  6. 62I. Boatwright
  7. 18H. Neville
  8. 49S. Borgelin
  9. 29C. dos Santos

Thống kê

024
350
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm14
5Trúng đích5
2Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị3
19Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
4Cứu thua2
419Chuyền bóng542
343Chuyền chính xác465
82%Chính xác chuyền86%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu53
73Ghi được81
65Thủng lưới84
1.52Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu