New England Revolution vs Inter Miami
Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 0-1 Inter Miami tại Major League Soccer, 7 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 3, hòa 0, Inter Miami thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Major League Soccer · Vòng 45
- Sân vận động
- Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
- Trọng tài
- A. Kelly
- Phong độ
- DWLWW New England Revolution
- LWDDD Inter Miami
- 34' Henry Kessler
- HT0-0
- 46' ▲ J. Bell ▼ H. Kessler
- 49' Brek Shea
- 58' 0-1 B. Matuidi · R. Pizarro
- 60' ▲ A. Traustason ▼ T. Bunbury
- 63' Julián Carranza
- 64' Rodolfo Pizarro
- 71' ▲ E. Boateng ▼ T. McNamara
- 73' ▲ K. Leerdam ▼ I. Vassilev
- 80' ▲ R. Robinson ▼ J. Carranza
- 80' ▲ J. Chapman ▼ R. Pizarro
- FT0-1
Đội hình
- 30M. Turner 6.9
- 2A. Farrell 7.3
- 4H. Kessler ▼ 46' 6.7
- 15B. Bye 7.6
- 24D. Jones 7.5
- 26T. McNamara ▼ 71' 6.9
- 22Carles Gil 8.5
- 8M. Polster 7.7
- 7G. Bou 6.2
- 10T. Bunbury ▼ 60' 6.7
- 17T. Buchanan 6.3
Dự bị 9
- 23J. Bell ▲ 46' 6.9
- 25A. Traustason ▲ 60' 6.3
- 11E. Boateng ▲ 71' 6.5
- 6S. Caldwell
- 28A. DeLaGarza
- 5W. Kaptoum
- 18B. Knighton
- 13Maciel
- 32C. Mafla
- 1J. McCarthy 7.3
- 20B. Shea 6.2
- 6L. González Pírez 7.6
- 5J. Figal 7.3
- 4C. Makoun 7.0
- 8B. Matuidi ⚽ 7.0
- 10R. Pizarro ⇢ ▼ 80' 6.9
- 26Gregore 7.0
- 7L. Morgan 7.7
- 29I. Vassilev ▼ 73' 6.3
- 21J. Carranza ▼ 80' 6.6
Dự bị 6
- 31K. Leerdam ▲ 73' 6.7
- 19R. Robinson ▲ 80' 6.7
- 14J. Chapman ▲ 80' 6.5
- 27D. Callender
- 35S. Guediri
- 2V. Alvarado
Thống kê
01⚑10
⚑230
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm7
3Trúng đích4
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
10Phạt góc2
2Việt vị0
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
558Chuyền bóng310
490Chuyền chính xác232
88%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 1 | 34 | 65 - 41 | +24 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 54 | |
| 2 | 34 | 53 - 33 | +20 | 60 | |
| 3 | 34 | 55 - 33 | +22 | 54 | |
| 3 | 34 | 58 - 40 | +18 | 58 | |
| 4 | 34 | 56 - 36 | +20 | 51 | |
| 4 | 34 | 56 - 52 | +4 | 55 | |
| 5 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 5 | 34 | 42 - 44 | -2 | 49 | |
| 6 | 34 | 50 - 48 | +2 | 51 | |
| 6 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 7 | 34 | 39 - 33 | +6 | 48 | |
| 7 | 34 | 55 - 54 | +1 | 48 | |
| 8 | 34 | 56 - 54 | +2 | 47 | |
| 8 | 34 | 50 - 54 | -4 | 48 | |
| 9 | 34 | 46 - 45 | +1 | 47 | |
| 9 | 34 | 53 - 51 | +2 | 45 | |
| 10 | 34 | 46 - 44 | +2 | 46 | |
| 10 | 34 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 11 | 34 | 47 - 56 | -9 | 33 | |
| 11 | 34 | 36 - 53 | -17 | 41 | |
| 12 | 34 | 35 - 56 | -21 | 31 | |
| 12 | 34 | 36 - 54 | -18 | 34 | |
| 13 | 34 | 36 - 54 | -18 | 30 | |
| 13 | 34 | 39 - 66 | -27 | 28 | |
| 14 | 34 | 37 - 74 | -37 | 20 |
So sánh
38Trận đấu36
73Ghi được41
48Thủng lưới53
1.92Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai27