Vancouver Whitecaps
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Los Angeles Galaxy

Vancouver Whitecaps vs Los Angeles Galaxy

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 3-0 Los Angeles Galaxy tại Major League Soccer, 15 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 5, hòa 1, Los Angeles Galaxy thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 44
Sân vận động
BC Place Stadium, Vancouver, British Columbia
Trọng tài
F. Bazakos
Phong độ
DLWLL Vancouver Whitecaps
DLWLD Los Angeles Galaxy
  1. 7' Leonard Owusu
  2. 38' Luís Martins
  3. HT0-0
  4. 57' R. Gauld 1-0
  5. 62' Pedro Vite
  6. 63' Víctor Vázquez
  7. 64' J. Gressel R. Raposo
  8. 65' D. Joveljić Víctor Vázquez
  9. 65' S. Grandsir K. Cabral
  10. 68' P. Vite · B. White 2-0
  11. 70' S. Berhalter L. Owusu
  12. 70' M. Godinho Luís Martins
  13. 79' Douglas Costa G. Brugman
  14. 80' T. Ricketts B. White
  15. 80' R. Teibert P. Vite
  16. 80' E. Álvarez J. Hernández
  17. 81' Sebastian Berhalter
  18. 86' T. Ricketts · J. Gressel 3-0
  19. 87' S. Klještan Riqui Puig
  20. FT3-0

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Sartini
  1. 1T. Hasal 7.3
  2. 14Luís Martins ▼ 70' 7.2
  3. 4R. Veselinović 7.2
  4. 28J. Nerwinski 7.3
  5. 6T. Blackmon 7.3
  6. 25R. Gauld 7.7
  7. 20A. Cubas 7.3
  8. 17L. Owusu ▼ 70' 6.9
  9. 27R. Raposo ▼ 64' 7.0
  10. 24B. White ▼ 80' 7.2
  11. 45P. Vite ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 19J. Gressel ▲ 64' 7.7
  2. 16S. Berhalter ▲ 70' 6.2
  3. 2M. Godinho ▲ 70' 6.3
  4. 87T. Ricketts ▲ 80' 7.5
  5. 31R. Teibert ▲ 80' 6.3
  6. 18A. Schöpf
  7. 55C. Cropper
  8. 23J. Brown
  9. 11C. Dájome
Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: G. Vanney
  1. 1J. Bond 6.3
  2. 22M. Cáceres 6.3
  3. 3D. Williams 6.7
  4. 77C. Gasper 5.9
  5. 2J. Araujo 7.2
  6. 7Víctor Vázquez ▼ 65' 6.5
  7. 5G. Brugman ▼ 79' 7.0
  8. 8M. Delgado 6.9
  9. 6Riqui Puig ▼ 87' 7.2
  10. 14J. Hernández ▼ 80' 6.9
  11. 9K. Cabral ▼ 65' 6.7

Dự bị 9

  1. 99D. Joveljić ▲ 65' 6.7
  2. 11S. Grandsir ▲ 65' 6.3
  3. 10Douglas Costa ▲ 79' 6.9
  4. 26E. Álvarez ▲ 80' 6.6
  5. 16S. Klještan ▲ 87' 6.3
  6. 33J. Klinsmann
  7. 18K. Leerdam
  8. 37D. Aguirre
  9. 20N. DePuy

Thống kê

043
910
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm12
6Trúng đích2
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
3Phạt góc9
0Việt vị1
7Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
325Chuyền bóng700
267Chuyền chính xác631
82%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu42
46Ghi được73
60Thủng lưới59
1.21Bàn thắng mỗi trận1.74
10Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu