Los Angeles Galaxy
5 : 2
FT · Hiệp một 4:1
·
Vancouver Whitecaps

Los Angeles Galaxy vs Vancouver Whitecaps

Tỷ số chung cuộc: Los Angeles Galaxy 5-2 Vancouver Whitecaps tại Major League Soccer, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Los Angeles Galaxy thắng 4, hòa 1, Vancouver Whitecaps thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 35
Sân vận động
Dignity Health Sports Park, Carson, California
Trọng tài
S. Petrescu
Phong độ
DLWLD Los Angeles Galaxy
DLWLL Vancouver Whitecaps
  1. 12' S. Grandsir · K. Cabral 1-0
  2. 18' Samuel Grandsir
  3. 20' J. Hernández11m 2-0
  4. 30' Víctor Vázquez · J. Hernández 3-0
  5. 38' 3-1 R. Gauld · C. Cropper
  6. 40' S. Grandsir · J. Araujo 4-1
  7. HT4-1
  8. 46' C. Dájome P. Vite
  9. 46' T. Ricketts E. Ongaro
  10. 46' T. Blackmon J. Nerwinski
  11. 59' Sega Coulibaly
  12. 63' Julian Araujo
  13. 68' Ranko Veselinović
  14. 69' Douglas Costa S. Grandsir
  15. 69' E. Álvarez Víctor Vázquez
  16. 69' D. Joveljić J. Hernández
  17. 69' A. Schöpf J. Gressel
  18. 70' 4-2 T. Ricketts · C. Dájome
  19. 71' Raheem Edwards
  20. 72' Cristián Dájome
  21. 74' S. Klještan G. Brugman
  22. 79' Cristián Dájome
  23. 79' Cristián Dájome
  24. 83' M. Godinho A. Cubas
  25. 86' D. Aguirre K. Cabral
  26. 89' E. Álvarez · D. Joveljić 5-2
  27. 90'+4 Nick DePuy
  28. FT5-2

Đội hình

Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Vanney
  1. 1J. Bond 6.6
  2. 4S. Coulibaly 6.6
  3. 20N. DePuy 6.7
  4. 2J. Araujo 6.9
  5. 7Víctor Vázquez ▼ 69' 7.9
  6. 5G. Brugman ▼ 74' 7.0
  7. 8M. Delgado 7.3
  8. 14J. Hernández ▼ 69' 7.3
  9. 11S. Grandsir ⚽2 ▼ 69' 8.3
  10. 44R. Edwards 7.0
  11. 9K. Cabral ▼ 86' 6.9

Dự bị 9

  1. 10Douglas Costa ▲ 69' 6.3
  2. 26E. Álvarez ▲ 69' 7.0
  3. 99D. Joveljić ▲ 69' 7.2
  4. 16S. Klještan ▲ 74' 6.6
  5. 37D. Aguirre ▲ 86' 6.6
  6. 77C. Gasper
  7. 33J. Klinsmann
  8. 15E. Zavaleta
  9. 18K. Leerdam
Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Sartini
  1. 55C. Cropper 5.9
  2. 19J. Gressel ▼ 69' 6.5
  3. 4R. Veselinović 6.2
  4. 23J. Brown 6.3
  5. 28J. Nerwinski ▼ 46' 6.2
  6. 31R. Teibert 6.2
  7. 25R. Gauld 7.3
  8. 20A. Cubas ▼ 83' 7.2
  9. 27R. Raposo 6.6
  10. 45P. Vite ▼ 46' 6.6
  11. 43E. Ongaro ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 11C. Dájome ▲ 46' 6.3
  2. 87T. Ricketts ▲ 46' 7.5
  3. 6T. Blackmon ▲ 46' 6.9
  4. 18A. Schöpf ▲ 69' 6.0
  5. 2M. Godinho ▲ 83' 6.2
  6. 1T. Hasal
  7. 16S. Berhalter
  8. 26F. Jungwirth
  9. 17L. Owusu

Thống kê

043
531
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm11
7Trúng đích4
2Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị1
12Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
610Chuyền bóng356
527Chuyền chính xác289
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

42Trận đấu38
73Ghi được46
59Thủng lưới60
1.74Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu