SUD America vs Tacuarembo
Tỷ số chung cuộc: SUD America 0-2 Tacuarembo tại Segunda División, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SUD America thắng 4, hòa 1, Tacuarembo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 1st Phase · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Obdulio Varela, Montevideo
- Phong độ
- WLLLL SUD America
- WLLLD Tacuarembo
- 14' 0-1 P. Furtado
- 36' 0-2 P. Furtado
- HT0-2
- 46' ▲ J. Pucheta ▼ F. Tancredi
- 46' ▲ L. Sequeira ▼ S. Píriz
- 60' ▲ D. Cor ▼ F. Gaimarí
- 60' ▲ F. Martinicorena ▼ Y. González
- 65' ▲ L. Píriz ▼ L. Pertusatti
- 70' ▲ F. Lima ▼ S. Gularte
- 70' ▲ K. Janchuk ▼ N. González
- 70' ▲ P. Gregorio ▼ I. Salazar
- 78' ▲ A. Navarro ▼ R. Izquierdo
- 85' ▲ S. Vargas ▼ N. Pintado
- FT0-2
Đội hình
- A. Eiraldi
- E. MacEachen
- M. González
- R. Izquierdo ▼ 78'
- A. Barcellos
- S. Píriz ▼ 46'
- B. Giménez
- F. Gallego
- Y. González ▼ 60'
- F. Tancredi ▼ 46'
- F. Gaimarí ▼ 60'
Dự bị 10
- J. Pucheta ▲ 46'
- L. Sequeira ▲ 46'
- D. Cor ▲ 60'
- F. Martinicorena ▲ 60'
- A. Navarro ▲ 78'
- Á. Brun
- Á. Maciel
- D. Costa
- F. Falcón
- N. Núñez
- F. Pintado
- F. Carvalho
- L. Medina
- L. Pertusatti ▼ 65'
- M. Acosta
- I. Salazar ▼ 70'
- N. Pintado ▼ 85'
- A. Coitto
- P. Furtado
- N. González ▼ 70'
- S. Gularte ▼ 70'
Dự bị 10
- L. Píriz ▲ 65'
- F. Lima ▲ 70'
- K. Janchuk ▲ 70'
- P. Gregorio ▲ 70'
- S. Vargas ▲ 85'
- F. Ferreira
- F. Lemos
- F. Rossi
- H. Correa
- S. Rodríguez
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 32 | 43 - 31 | +12 | 54 | |
| 3 | 6 | 7 - 8 | -1 | 8 | |
| 4 | 32 | 43 - 27 | +16 | 52 | |
| 5 | 32 | 36 - 38 | -2 | 50 | |
| 5 | 6 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 6 | 32 | 32 - 34 | -2 | 46 | |
| 7 | 32 | 32 - 26 | +6 | 45 | |
| 8 | 32 | 32 - 32 | 0 | 44 | |
| 9 | 32 | 39 - 41 | -2 | 44 | |
| 10 | 32 | 28 - 34 | -6 | 35 | |
| 11 | 32 | 26 - 41 | -15 | 34 | |
| 12 | 32 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 13 | 32 | 28 - 39 | -11 | 32 | |
| 14 | 32 | 28 - 42 | -14 | 31 |
Play-off
So sánh
32Trận đấu32
28Ghi được28
42Thủng lưới39
0.88Bàn thắng mỗi trận0.88
7Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn10
18Hiệp hai16