SUD America vs Tacuarembo
Tỷ số chung cuộc: SUD America 1-2 Tacuarembo tại Segunda División, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SUD America thắng 4, hòa 1, Tacuarembo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 2nd Phase · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Obdulio Varela, Montevideo
- Phong độ
- WLLLL SUD America
- DWLLL Tacuarembo
- 5' J. Mascia 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ J. Moreira ▼ F. Sosa
- 68' ▲ E. García ▼ D. Cor
- 68' ▲ J. Lew ▼ E. Rodríguez
- 74' ▲ S. Gularte ▼ Á. de Freitas
- 75' ▲ D. Sánchez ▼ J. Mascia
- 75' ▲ L. Sequeira ▼ S. Píriz
- 86' 1-1 S. Gularte
- 88' ▲ P. Lemos ▼ A. Barcellos
- 90'+5 Red Card
- 90'+7 Red Card
- 90'+8 Red Card
- 90'+4 ▲ I. Salazar ▼ N. Pintado
- 90'+4 ▲ L. Viana ▼ L. Villalba
- 90'+6 1-2 Y. Gorgoroso
- FT1-2
Đội hình
- C. Geist
- G. Godoy
- M. Loffreda
- R. Izquierdo
- A. Barcellos ▼ 88'
- M. Calzada
- S. Píriz ▼ 75'
- B. Giménez
- E. Rodríguez ▼ 68'
- J. Mascia ▼ 75'
- D. Cor ▼ 68'
Dự bị 10
- E. García ▲ 68'
- J. Lew ▲ 68'
- D. Sánchez ▲ 75'
- L. Sequeira ▲ 75'
- P. Lemos ▲ 88'
- F. Falcón
- F. Silva
- G. Ramos
- G. Rocaniere
- H. de León
- F. Pintado
- J. Jiménez
- Á. de Freitas ▼ 74'
- B. Serrón
- L. Villalba ▼ 90'
- I. Viera
- N. Pintado ▼ 90'
- Y. Gorgoroso
- A. Coitto
- F. Sosa ▼ 61'
- Douglas Jardel
Dự bị 10
- J. Moreira ▲ 61'
- S. Gularte ▲ 74'
- I. Salazar ▲ 90'
- L. Viana ▲ 90'
- E. Palacios
- L. Bidart
- L. Medina
- M. Cabrera
- N. dos Santos
- O. Perdomo
Thống kê
10
02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 12 - 8 | +4 | 12 | |
| 2 | 32 | 60 - 36 | +24 | 65 | |
| 4 | 32 | 38 - 30 | +8 | 51 | |
| 5 | 32 | 39 - 27 | +12 | 47 | |
| 6 | 32 | 41 - 32 | +9 | 47 | |
| 6 | 6 | 5 - 9 | -4 | 6 | |
| 7 | 32 | 40 - 39 | +1 | 47 | |
| 8 | 32 | 44 - 41 | +3 | 41 | |
| 9 | 32 | 38 - 56 | -18 | 41 | |
| 10 | 32 | 26 - 32 | -6 | 40 | |
| 11 | 32 | 43 - 49 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 24 - 48 | -24 | 29 | |
| 13 | 32 | 26 - 45 | -19 | 26 | |
| 14 | 32 | 24 - 50 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
34Trận đấu33
28Ghi được44
48Thủng lưới51
0.82Bàn thắng mỗi trận1.33
6Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai26