Tacuarembo vs SUD America
Tỷ số chung cuộc: Tacuarembo 2-0 SUD America tại Segunda División, 25 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tacuarembo thắng 5, hòa 1, SUD America thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 2nd Phase · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Raúl Saturnino Goyenola, Tacuarembó
- Phong độ
- DWLLL Tacuarembo
- WLLLL SUD America
- 22' N. dos Santos 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ N. Píriz ▼ Marcelo de Sousa
- 51' Douglas Jardel11m 2-0
- 58' ▲ D. Cor ▼ M. Calzada
- 58' ▲ D. Sánchez ▼ B. Giménez
- 58' ▲ F. Perdomo ▼ E. Rodríguez
- 65' ▲ I. Viera ▼ N. dos Santos
- 65' ▲ M. Charamoni ▼ Y. Gorgoroso
- 74' ▲ F. Rossi ▼ A. Coitto
- 75' ▲ M. Loffreda ▼ F. Posse
- 75' ▲ P. Lemos ▼ H. de León
- 84' ▲ J. Moreira ▼ Douglas Jardel
- FT2-0
Đội hình
- F. Pintado
- Á. de Freitas
- N. dos Santos ▼ 65'
- B. Serrón
- I. Salazar
- N. Pintado
- Y. Gorgoroso ▼ 65'
- A. Coitto ▼ 74'
- F. Sosa
- Douglas Jardel ▼ 84'
- Marcelo de Sousa ▼ 46'
Dự bị 8
- N. Píriz ▲ 46'
- I. Viera ▲ 65'
- M. Charamoni ▲ 65'
- F. Rossi ▲ 74'
- J. Moreira ▲ 84'
- K. Janchuk
- L. Bidart
- S. Vargas
- F. Silva
- D. Arismendi
- G. Godoy
- R. Izquierdo
- F. Falcón
- H. de León ▼ 75'
- M. Calzada ▼ 58'
- B. Giménez ▼ 58'
- G. Ramos
- E. Rodríguez ▼ 58'
- F. Posse ▼ 75'
Dự bị 10
- D. Cor ▲ 58'
- D. Sánchez ▲ 58'
- F. Perdomo ▲ 58'
- M. Loffreda ▲ 75'
- P. Lemos ▲ 75'
- A. Barcellos
- C. Silveira
- G. Rocaniere
- L. Sequeira
- S. Perdomo
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 12 - 8 | +4 | 12 | |
| 2 | 32 | 60 - 36 | +24 | 65 | |
| 4 | 32 | 38 - 30 | +8 | 51 | |
| 5 | 32 | 39 - 27 | +12 | 47 | |
| 6 | 32 | 41 - 32 | +9 | 47 | |
| 6 | 6 | 5 - 9 | -4 | 6 | |
| 7 | 32 | 40 - 39 | +1 | 47 | |
| 8 | 32 | 44 - 41 | +3 | 41 | |
| 9 | 32 | 38 - 56 | -18 | 41 | |
| 10 | 32 | 26 - 32 | -6 | 40 | |
| 11 | 32 | 43 - 49 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 24 - 48 | -24 | 29 | |
| 13 | 32 | 26 - 45 | -19 | 26 | |
| 14 | 32 | 24 - 50 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
33Trận đấu34
44Ghi được28
51Thủng lưới48
1.33Bàn thắng mỗi trận0.82
7Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn13
26Hiệp hai21