Al Ain FC vs Al Nasr
Tỷ số chung cuộc: Al Ain FC 2-1 Al Nasr tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ain FC thắng 5, hòa 2, Al Nasr thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 3
- Phong độ
- WWWWD Al Ain FC
- DWLLD Al Nasr
- 33' D. Petrovic
- 35' S. Rahimi11mhỏng 11m
- 43' 0-1 C. Bedia · M. Hoibraaten
- HT0-1
- 50' M. Palacios
- 58' R. Rabia · Kaku 1-1
- 62' ▲ Felipe Motta ▼ M. Ndiaye
- 62' ▲ M. Ghaedi ▼ A. Toure
- 62' G. Giakoumakis · R. Rabia 2-1
- 71' ▲ Erik Menezes ▼ R. Rodrigues
- 71' ▲ A. Niang ▼ V. Lazaro
- 71' ▲ B. Bello Ilou ▼ G. Giakoumakis
- 81' ▲ Joao Moreira ▼ Z. Al Zaabi
- 81' ▲ Wesley Delgado ▼ D. Petrovic
- 84' ▲ I. Ndiaye ▼ Kaku
- 90'+3 ▲ Marcos Maia ▼ S. Rahimi
- FT2-1
Đội hình
- 17K. Eisa 6.5
- 19V. Lazaro ▼ 71' 7.4
- 14M. Ratnik 7.0
- 25R. Rabia ⚽ ⇢ 8.1
- 4Y. Ben Khaleq 6.6
- 2R. Rodrigues ▼ 71' 6.6
- 10Kaku ⇢ ▼ 84' 7.7
- 70A. K. Traore 6.8
- 20M. Palacios 7.2
- 7G. Giakoumakis ⚽ ▼ 71' 8.2
- 21S. Rahimi ▼ 90' 6.0
Dự bị 11
- 1M. Bu Senda
- 35S. Hassan
- 15Erik Menezes ▲ 71' 6.7
- 3Marcos Maia ▲ 90'
- 56A. Niang ▲ 71' 6.3
- 97A. Jasic
- 6D. Skoko
- 88M. Hamid
- 30Hazim Mohammad
- 18B. Bello Ilou ▲ 71'
- 38I. Ndiaye ▲ 84' 6.3
- 12A. Shambih 7.8
- 24Z. Al Zaabi ▼ 81' 6.8
- 4Glauber 6.7
- 22M. Hoibraaten ⇢ 7.1
- 55D. Petrovic ▼ 81' 6.0
- 8M. Marin 6.3
- 7K. Agudelo 6.1
- 70A. Hrustic 6.5
- 38M. Ndiaye ▼ 62' 6.2
- 28A. Toure ▼ 62' 6.4
- 9C. Bedia ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 37S. Salem
- 2S. Sultan
- 21A. Idrees
- 30Joao Moreira ▲ 81' 6.3
- 14Felipe Motta ▲ 62' 6.7
- 10M. Ghaedi ▲ 62' 6.1
- 5M. Abdulbasit
- 6H. Mahdi
- 17Wesley Delgado ▲ 81' 6.4
Thống kê
01⚑8
⚑210
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm6
7Trúng đích1
11Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
8Phạt góc2
2Việt vị0
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
507Chuyền bóng419
440Chuyền chính xác348
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 11 - 2 | +9 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 5 | +7 | 13 | |
| 3 | 5 | 10 - 5 | +5 | 10 | |
| 4 | 5 | 15 - 6 | +9 | 10 | |
| 5 | 5 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 6 | 5 | 6 - 5 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 10 - 7 | +3 | 9 | |
| 8 | 5 | 12 - 13 | -1 | 7 | |
| 9 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 10 | 5 | 6 - 13 | -7 | 4 | |
| 11 | 5 | 5 - 12 | -7 | 4 | |
| 12 | 5 | 3 - 9 | -6 | 3 | |
| 13 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 | |
| 14 | 5 | 5 - 10 | -5 | 1 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League (Qualification) AFC Champions League 2 Division 1
So sánh
7Trận đấu7
16Ghi được10
7Thủng lưới8
2.29Bàn thắng mỗi trận1.43
3Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn4
8Hiệp hai7