Kryvbas KR vs Kolos Kovalivka
Tỷ số chung cuộc: Kryvbas KR 2-2 Kolos Kovalivka tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kryvbas KR thắng 3, hòa 3, Kolos Kovalivka thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 5
- Trọng tài
- A. Mykhailiuk
- Phong độ
- DWLDW Kryvbas KR
- LLWDD Kolos Kovalivka
- 28' Y. Shevchenko Volodymyrovych 1-0
- 32' Y. Rivas
- 32' E. Kozik
- 38' 1-1 Y. Klymchuk · A. Salabay
- HT1-1
- 46' ▲ I. Kasalla ▼ I. Kane
- 55' Z. Rukhadze
- 57' O. Savchuk
- 63' ▲ A. Seck ▼ V. Mulyk
- 63' ▲ O. Kamenskyi ▼ D. Pidgurskyi
- 66' V. Vilivald · G. Herbert 2-1
- 74' ▲ D. Khrypchuk ▼ O. Demchenko
- 74' ▲ D. Ndukve ▼ Y. Klymchuk
- 75' R. Nawi
- 77' A. Seck
- 80' Z. Rukhadze
- 80' Z. Rukhadze
- 82' I. Pakholyuk
- 83' ▲ S. Cuiza ▼ Thiago Borges
- 84' ▲ A. Tahiri ▼ A. Rrapaj
- 84' ▲ D. Denysenko ▼ A. Salabay
- 89' ▲ M. Bodnar ▼ Y. Rivas
- 90'+1 2-2 A. Tahiri · D. Khrypchuk
- FT2-2
Đội hình
- 12Oleksandr Kemkin
- 22Joao Machado
- 4Volodymyr Vilivald
- 15Joseph Jones
- 16Thiago Borges ▼ 83'
- 6Denys Pidgurskyi ▼ 63'
- 10Giovany Herbert
- 17Roy Nawi
- 8Yaroslav Shevchenko
- 7Yackson Rivas ▼ 89'
- 24Volodymyr Mulyk ▼ 63'
Dự bị 9
- 21Oleksandr Kamenskyi ▲ 63'
- 14Assane Seck ▲ 63'
- 23Danylo Sychov
- 1Bogdan Khoma
- 19Yevhen Maiakov
- 26Yehor Korobka
- 28Santiago Cuiza ▲ 83'
- 20Matviy Bodnar ▲ 89'
- 27Dmytro Godya
- 31Ivan Pakholiuk
- 42Oleksandr Savchuk
- 3Eduard Kozik
- 33Roman Goncharenko
- 2Zurab Rukhadze
- 7Oleksandr Demchenko ▼ 74'
- 55Elias Telles
- 99Arinaldo Rrapaj ▼ 84'
- 14Ibrahim Kane ▼ 46'
- 70Yurii Klymchuk ▼ 74'
- 17Anton Salabay ▼ 84'
Dự bị 10
- 90Irgi Kasalla ▲ 46'
- 51Valentin Morgun
- 1Dmitry Mazapura
- 45Daniil Khrypchuk ▲ 74'
- 44Vladyslav Shershen
- 21Dmytro Sukhonos
- 47Daniil Denysenko ▲ 84'
- 10Luka Stankovski
- 30Denys Ndukve ▲ 74'
- 11Ardit Tahiri ▲ 84'
Thống kê
03
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 5 | +8 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 5 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 5 | 6 - 2 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | 4 - 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 8 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 9 | 5 | 3 - 4 | -1 | 5 | |
| 10 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 11 | 5 | 2 - 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 14 | 5 | 0 - 8 | -8 | 3 | |
| 15 | 4 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | 2 - 13 | -11 | 2 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Persha Liga (Relegation) Persha Liga
So sánh
10Trận đấu9
17Ghi được15
16Thủng lưới10
1.7Bàn thắng mỗi trận1.67
2Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai8