Kryvbas KR vs Kolos Kovalivka
Tỷ số chung cuộc: Kryvbas KR 1-1 Kolos Kovalivka tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kryvbas KR thắng 3, hòa 3, Kolos Kovalivka thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 16
- Phong độ
- DWLDW Kryvbas KR
- LLWDD Kolos Kovalivka
- 10' Y. Tverdokhlib11m 1-0
- 11' Elias Telles
- HT1-0
- 56' 1-1 I. Krasniqi · O. Demchenko
- 63' ▲ D. Alefirenko ▼ I. Kane
- 82' ▲ G. Mendoza ▼ C. Paraco
- 82' ▲ A. Chelyadin ▼ O. Demchenko
- 82' ▲ M. Oyewusi ▼ Y. Klymchuk
- 85' Elias Telles
- 85' Elias Telles
- FT1-1
Đội hình
- 30V. Makhankov 7.3
- 2J. Jurcec 6.9
- 6B. Konate 6.7
- 4V. Vilivald 7.0
- 55Y. Dibango 6.5
- 27A. Araujo 6.3
- 18B. Lin 8.5
- 94M. Zaderaka 6.3
- 11Y. Tverdokhlib ⚽ 8.3
- 10A. Mykytyshyn 6.9
- 9C. Paraco ▼ 82' 7.2
Dự bị 12
- 1B. Khoma
- 59D. Sychev
- 8Y. Shevchenko Volodymyrovych
- 26J. Flores
- 16Thiago Borges
- 21O. Kamensky
- 5A. Bekavac
- 3C. Rojas
- 24V. Mulyk
- 19N. Ndombasi
- 28J. Maya
- 7G. Mendoza ▲ 82' 6.6
- 31I. Pakholyuk 8.2
- 77A. Ponedelnik 6.9
- 3E. Kozik 7.2
- 5V. Bondarenko 7.3
- 9A. Tsurikov 6.9
- 16I. Krasniqi ⚽ 7.5
- 14I. Kane ▼ 63' 6.9
- 55Elias 6.6
- 17A. Salabay 6.6
- 70Y. Klymchuk ▼ 82' 7.3
- 7O. Demchenko ⇢ ▼ 82' 7.7
Dự bị 11
- 1D. Matsapura
- 38T. Puzankov
- 2Z. Rukhadze
- 44V. Shershen
- 8A. Chelyadin ▲ 82' 6.9
- 47D. Denisenko
- 90O. Bezruchuk
- 11M. Tretyakov
- 19D. Alefirenko ▲ 63' 6.2
- 15A. Gusol
- 27M. Oyewusi ▲ 82' 6.7
Thống kê
00⚑4
⚑921
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm13
7Trúng đích4
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
4Phạt góc9
0Việt vị2
14Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
308Chuyền bóng417
225Chuyền chính xác312
73%Chính xác chuyền75%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
37Trận đấu43
62Ghi được50
58Thủng lưới40
1.68Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai32