Kolos Kovalivka vs Kryvbas KR
Tỷ số chung cuộc: Kolos Kovalivka 0-3 Kryvbas KR tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kolos Kovalivka thắng 3, hòa 3, Kryvbas KR thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Kolos, Kovalivka
- Phong độ
- LWDDL Kolos Kovalivka
- DWLDW Kryvbas KR
- 14' 0-1 M. Zaderaka · T. Stetskov
- HT0-1
- 51' Andrii Bohdanov
- 54' ▲ V. Veleten ▼ O. Demchenko
- 57' Anton Salabay
- 59' ▲ S. Bolbat ▼ A. Bohdanov
- 59' ▲ D. Bezborodko ▼ A. Salabai
- 63' Djihad Bizimana
- 68' 0-2 A. Poniedielnik · H. Ilić
- 74' ▲ K. Prykhodko ▼ H. Ilić
- 76' ▲ V. Milko ▼ P. Orikhovskyi
- 81' ▲ R. Debelko ▼ O. Kozhushko
- 87' 0-3 K. Fesiunphản lưới
- 89' ▲ M. Tatarkov ▼ Y. Vakulko
- 89' ▲ D. Kuzyk ▼ A. Poniedielnik
- 89' ▲ V. Bliznichenko ▼ M. Zaderaka
- FT0-3
Đội hình
- 23K. Fesiun
- 35N. Zolotov
- 5V. Bondarenko
- 6M. Burda
- 9A. Tsurikov
- 7O. Demchenko ▼ 54'
- 10P. Orikhovskyi ▼ 76'
- 27V. Luchkevych
- 90A. Bohdanov ▼ 59'
- 47S. Miakushko
- 17A. Salabai ▼ 59'
Dự bị 11
- 8V. Veleten ▲ 54'
- 50S. Bolbat ▲ 59'
- 22D. Bezborodko ▲ 59'
- 14V. Milko ▲ 76'
- 48O. Kryvoruchko
- 2C. Cucoș
- 15O. Chornomorets
- 3R. Honcharenko
- 1V. Horokh
- 31I. Pakholiuk
- 91A. Husol
- 33A. Klishchuk
- 7A. Poniedielnik ▼ 89'
- 5T. Stetskov
- 13D. Beskorovainyi
- 55Y. Dibango
- 10D. Khomchenovskyi
- 23H. Ilić ▼ 74'
- 8D. Bizimana
- 94M. Zaderaka ▼ 89'
- 78O. Kozhushko ▼ 81'
- 22Y. Vakulko ▼ 89'
Dự bị 12
- 6K. Prykhodko ▲ 74'
- 27R. Debelko ▲ 81'
- 11M. Tatarkov ▲ 89'
- 21D. Kuzyk ▲ 89'
- 99V. Bliznichenko ▲ 89'
- 2V. Riabov
- 30V. Makhankov
- 18D. Ustymenko
- 15D. Honcharuk
- 17V. Semotiuk
- 97J. Poé
- 1B. Khoma
Thống kê
02⚑6
⚑1010
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm12
1Trúng đích6
8Chệch đích1
3Bị chặn5
6Phạt góc10
2Việt vị1
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu47
48Ghi được78
53Thủng lưới54
1.04Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới16
14Trên 2.5 bàn28
16Hiệp hai35