FC Kharkiv vs Kryvbas KR
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 0-0 Kryvbas KR tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 2, hòa 1, Kryvbas KR thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 17
- Sân vận động
- Tsentralnyi Stadion, Zhytomyr
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- DWLDW Kryvbas KR
- 20' Christian Mba
- 33' Denys Antyukh
- 35' Araujo Andrusw
- HT0-0
- 61' ▲ I. Kogut ▼ B. Zabergja
- 61' ▲ P. Itodo ▼ C. Mba
- 72' ▲ I. Lytvynenko ▼ J. N. Arevalo Chaparro
- 72' ▲ Cauan Baptistella ▼ V. Kalitvintsev
- 77' ▲ M. Bodnar ▼ C. Paraco
- 86' Yaroslav Shevchenko
- 88' Ivan Kalyuzhnyi
- FT0-0
Đội hình
- 30D. Varakuta 7.2
- 27I. Krupskyi 7.5
- 13V. Salyuk 6.3
- 31A. Shabanov 7.3
- 24O. Martynyuk 6.9
- 5I. Kaliuzhnyi 7.3
- 16J. N. Arevalo Chaparro ▼ 72' 6.9
- 15D. Antyukh 7.2
- 45V. Kalitvintsev ▼ 72' 7.2
- 26B. Zabergja ▼ 61' 6.3
- 99C. Mba ▼ 61' 6.6
Dự bị 12
- 1O. Mozil
- 23Y. Protsenko
- 2D. Kapinus
- 18Y. Pavlyuk
- 37V. Dubko
- 74I. Snurnitsyn
- 25I. Lytvynenko ▲ 72' 6.6
- 17I. Kogut ▲ 61' 6.6
- 8S. Castillo
- 7Ari Moura
- 77Cauan Baptistella ▲ 72' 6.9
- 98P. Itodo ▲ 61' 6.3
- 12O. Kemkin 7.7
- 2J. Jurcec 6.6
- 4V. Vilivald 7.3
- 15J. Jones 7.2
- 55Y. Dibango 7.3
- 6A. Araujo 7.3
- 18B. Lin 7.2
- 94M. Zaderaka 7.2
- 8Y. Shevchenko Volodymyrovych 6.7
- 7G. Mendoza 6.5
- 9C. Paraco ▼ 77' 7.2
Dự bị 9
- 1B. Khoma
- 23D. Sychev
- 19Y. Mayakov
- 3C. Rojas
- 21O. Kamensky
- 24V. Mulyk
- 28J. Maya
- 20M. Bodnar ▲ 77' 6.7
- 26Y. Korobka
Thống kê
03⚑8
⚑820
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm5
3Trúng đích1
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
8Phạt góc8
5Việt vị0
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
364Chuyền bóng333
250Chuyền chính xác216
69%Chính xác chuyền65%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu37
60Ghi được62
30Thủng lưới58
1.4Bàn thắng mỗi trận1.68
21Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai29