Kryvbas KR vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: Kryvbas KR 2-0 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Kryvbas KR thắng 4, hòa 1, FC Kharkiv thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 2
- Phong độ
- DWLDW Kryvbas KR
- LLWWW FC Kharkiv
- 30' Rafael Bandeira
- 40' G. Mendoza · Y. Tverdokhlib 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Thiago Borges ▼ A. Bekavac
- 57' ▲ E. Rashica ▼ Ari Moura
- 57' ▲ P. Itodo ▼ C. Mba
- 61' Jan Jurčec
- 65' C. Paraco · G. Mendoza 2-0
- 71' ▲ V. Churko ▼ M. Panchenko
- 71' ▲ I. Kogut ▼ V. Kalitvintsev
- 74' Rafael Bandeira
- 74' Rafael Bandeira
- 74' ▲ O. Kamensky ▼ C. Paraco
- 78' ▲ Y. Shevchenko Volodymyrovych ▼ A. Mykytyshyn
- FT2-0
Đội hình
- 12O. Kemkin 8.0
- 2J. Jurcec 6.9
- 6B. Konate 7.3
- 4V. Vilivald 7.2
- 5A. Bekavac ▼ 46' 6.7
- 94M. Zaderaka 6.6
- 25Bandeira 6.3
- 10A. Mykytyshyn ▼ 78' 6.9
- 11Y. Tverdokhlib 6.9
- 7G. Mendoza ⚽ ⇢ 7.9
- 9C. Paraco ⚽ ▼ 74' 7.0
Dự bị 10
- 30V. Makhankov
- 1B. Khoma
- 16Thiago Borges ▲ 46' 7.0
- 8Y. Shevchenko Volodymyrovych ▲ 78' 6.3
- 18B. Lin
- 21O. Kamensky ▲ 74' 6.2
- 17M. Gonzalez
- 14G. de Jesus Lima
- 24V. Mulyk
- 3C. Rojas
- 30D. Varakuta 6.3
- 27I. Krupskyi 6.9
- 18Y. Pavlyuk 6.9
- 31A. Shabanov 6.5
- 24O. Martynyuk 6.5
- 5I. Kaliuzhnyi 7.3
- 7Ari Moura ▼ 57' 6.5
- 45V. Kalitvintsev ▼ 71' 6.9
- 91M. Panchenko ▼ 71' 6.9
- 15D. Antyukh 7.3
- 80C. Mba ▼ 57' 6.3
Dự bị 12
- 1O. Mozil
- 23Y. Protsenko
- 2D. Kapinus
- 8S. Obinaya
- 11V. Churko ▲ 71' 6.6
- 13V. Salyuk
- 14R. Gadzhyev
- 17I. Kogut ▲ 71' 6.9
- 19E. Rashica ▲ 57' 6.9
- 25I. Lytvynenko
- 74I. Snurnitsyn
- 98P. Itodo ▲ 57' 6.7
Thống kê
13⚑7
⚑1000
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm13
4Trúng đích4
1Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
7Phạt góc10
1Việt vị8
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
217Chuyền bóng401
151Chuyền chính xác305
70%Chính xác chuyền76%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
37Trận đấu43
62Ghi được60
58Thủng lưới30
1.68Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới21
24Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai38