Obolon'-Brovar vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: Obolon'-Brovar 1-3 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 12 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Obolon'-Brovar thắng 3, hòa 3, FC Kharkiv thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 16
- Sân vận động
- Obolon Arena, Kyiv
- Phong độ
- DLDLL Obolon'-Brovar
- LLWWW FC Kharkiv
- 34' D. Ustymenko · O. Ilyin 1-0
- HT1-0
- 52' Ermir Rashica
- 56' 1-1 V. Churko · D. Antyukh
- 60' 1-2 P. Itodo · D. Antyukh
- 63' ▲ I. Medynskyi ▼ S. Sukhanov
- 67' ▲ D. Teslyuk ▼ D. Ustymenko
- 68' Vyacheslav Churko
- 73' ▲ I. Kogut ▼ P. Itodo
- 73' ▲ I. Lytvynenko ▼ V. Churko
- 77' ▲ M. Grysyo ▼ O. Ilyin
- 77' ▲ O. Slobodyan ▼ I. Nesterenko
- 85' ▲ C. Mba ▼ E. Rashica
- 90'+2 ▲ O. Martynyuk ▼ B. Zabergja
- 90' 1-3 C. Mba
- FT1-3
Đội hình
- 23V. Stashkiv 6.2
- 24Y. Prokopenko 5.9
- 3V. Pryimak 6.2
- 50D. Semenov 7.0
- 5Y. Shevchenko 6.0
- 14O. Ilyin ⇢ ▼ 77' 7.0
- 6M. Chekh 7.0
- 17R. Chernenko 6.7
- 55S. Sukhanov ▼ 63' 6.5
- 40I. Nesterenko ▼ 77' 6.9
- 9D. Ustymenko ⚽ ▼ 67' 7.2
Dự bị 12
- 1N. Fedorivsky
- 79V. Artemchuk
- 11M. Grysyo ▲ 77' 6.7
- 70K. Korkh
- 8A. Kulakovskyi
- 95V. Kurko
- 13I. Medynskyi ▲ 63' 6.3
- 20N. Royenko
- 10O. Slobodyan ▲ 77' 6.3
- 99D. Teslyuk ▲ 67' 6.5
- 19M. Titov
- 69O. Tovarchi
- 30D. Varakuta 6.5
- 13V. Salyuk 6.9
- 18Y. Pavlyuk 6.6
- 31A. Shabanov 7.2
- 27I. Krupskyi 6.6
- 15D. Antyukh ⇢2 7.9
- 11V. Churko ⚽ ▼ 73' 7.9
- 5I. Kaliuzhnyi 6.9
- 72B. Zabergja ▼ 90' 7.7
- 19E. Rashica ▼ 85' 7.3
- 98P. Itodo ⚽ ▼ 73' 7.5
Dự bị 9
- 1O. Mozil
- 17I. Kogut ▲ 73' 7.2
- 24O. Martynyuk ▲ 90'
- 25I. Lytvynenko ▲ 73' 6.3
- 70I. Bagriy
- 73Y. Karpizin
- 74I. Snurnitsyn
- 80C. Mba ⚽ ▲ 85' 7.3
- 91M. Panchenko
Thống kê
00⚑3
⚑720
41%Kiểm soát bóng59%
6Dứt điểm18
2Trúng đích5
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn8
3Phạt góc7
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
268Chuyền bóng478
199Chuyền chính xác388
74%Chính xác chuyền81%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
42Trận đấu43
39Ghi được60
66Thủng lưới30
0.93Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai38