FC Kharkiv vs Obolon'-Brovar
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 1-1 Obolon'-Brovar tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 22 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 3, hòa 2, Obolon'-Brovar thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadion Livyi Bereh, Kiev
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- DDLDL Obolon'-Brovar
- 9' 0-1 R. Chernenko · R. Taranukha
- 14' Dmytro Kapinus
- 42' Dmytro Yusov
- HT0-1
- 61' ▲ S. Sukhanov ▼ M. Hrysio
- 62' ▲ R. Owusu ▼ A. Boriachuk
- 62' ▲ Ari Moura ▼ D. Yusov
- 65' O. Sydorov · M. Zhychykov 1-1
- 67' ▲ Y. Prokopenko ▼ O. Chernov
- 67' ▲ I. Medynskyi ▼ O. Osman
- 68' ▲ V. Chervak ▼ M. Zhychykov
- 77' ▲ S. Kosovskyi ▼ R. Chernenko
- 77' ▲ O. Vyshnevskyi ▼ R. Taranukha
- 84' ▲ M. Bezuhlyi ▼ D. Kapinus
- 86' Pavlo Lukyanchuk
- 89' Oleksii Sydorov
- 90'+2 Vladlen Yurchenko
- FT1-1
Đội hình
- 37O. Mozil
- 29M. Zhychykov ▼ 68'
- 32M. Imerekov
- 74M. Faryna
- 2D. Kapinus ▼ 84'
- 28A. Habelok
- 14D. Yusov ▼ 62'
- 80V. Yurchenko
- 19D. Harmash
- 97O. Sydorov
- 9A. Boriachuk ▼ 62'
Dự bị 10
- 24R. Owusu ▲ 62'
- 7Ari Moura ▲ 62'
- 20V. Chervak ▲ 68'
- 30M. Bezuhlyi ▲ 84'
- 91M. Panchenko
- 40S. Obinaiia
- 6B. Vachiberadze
- 23Y. Protsenko
- 16O. Smitiukh
- 1D. Sydorenko
- 1N. Fedorivskyi
- 16P. Lukianchuk
- 3V. Pryimak
- 37V. Dubko
- 5O. Osman ▼ 67'
- 11M. Hrysio ▼ 61'
- 17R. Chernenko ▼ 77'
- 4T. Moroz
- 14O. Chernov ▼ 67'
- 8R. Taranukha ▼ 77'
- 95I. Krasnopir
Dự bị 12
- 55S. Sukhanov ▲ 61'
- 24Y. Prokopenko ▲ 67'
- 9I. Medynskyi ▲ 67'
- 19S. Kosovskyi ▲ 77'
- 7O. Vyshnevskyi ▲ 77'
- 23O. Rybka
- 50Y. Zaporozhets
- 33D. Nağıyev
- 13A. Kychak
- 34A. Vovkun
- 25V. Hrusha
- 2D. Karas
Thống kê
04⚑6
⚑710
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm18
8Trúng đích2
8Chệch đích8
14Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn6
6Phạt góc7
0Việt vị1
14Phạm lỗi7
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua7
464Chuyền bóng237
390Chuyền chính xác173
84%Chính xác chuyền73%
3.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
45Ghi được37
70Thủng lưới52
1Bàn thắng mỗi trận0.88
9Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai18