Obolon'-Brovar vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: Obolon'-Brovar 1-0 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Obolon'-Brovar thắng 3, hòa 3, FC Kharkiv thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 10
- Sân vận động
- Obolon Arena, Kyiv
- Phong độ
- DLDLL Obolon'-Brovar
- LLWWW FC Kharkiv
- 9' Ihor Kurylo
- 33' I. Krasnopir · V. Dubko 1-0
- 40' Yegor Prokopenko
- 45'+3 Serhiy Sukhanov
- HT1-0
- 46' ▲ R. Taranukha ▼ S. Sukhanov
- 46' ▲ R. Rusyn ▼ Ari Moura
- 46' ▲ D. Yusov ▼ O. Sydorov
- 60' Ihor Kurylo
- 60' Ihor Kurylo
- 62' ▲ Y. Tkachuk ▼ V. Dmytrenko
- 74' Taras Moroz
- 75' ▲ K. Bychek ▼ B. Vachiberadze
- 75' ▲ A. Chyruk ▼ A. Boriachuk
- 76' Valery Dubko
- 79' ▲ V. Hrusha ▼ I. Krasnopir
- 79' ▲ R. Chernenko ▼ V. Dubko
- 80' Oleh Mozil
- 90' ▲ D. Nağıyev ▼ I. Medynskyi
- FT1-0
Đội hình
- 23O. Rybka
- 4T. Moroz
- 2D. Karas
- 16P. Lukianchuk
- 37V. Dubko ▼ 79'
- 55S. Sukhanov ▼ 46'
- 3V. Pryimak
- 19S. Kosovskyi
- 24Y. Prokopenko
- 9I. Medynskyi ▼ 90'
- 95I. Krasnopir ▼ 79'
Dự bị 12
- 8R. Taranukha ▲ 46'
- 25V. Hrusha ▲ 79'
- 17R. Chernenko ▲ 79'
- 33D. Nağıyev ▲ 90'
- 7V. Mukhamathalieiev
- 10O. Slobodian
- 13A. Kychak
- 1N. Fedorivskyi
- 5O. Osman
- 20D. Fatieiev
- 14O. Chernov
- 34A. Vovkun
- 37O. Mozil
- 29M. Zhychykov
- 74M. Faryna
- 17I. Kurylo
- 20V. Chervak
- 28A. Habelok
- 7Ari Moura ▼ 46'
- 6B. Vachiberadze ▼ 75'
- 22V. Dmytrenko ▼ 62'
- 9A. Boriachuk ▼ 75'
- 97O. Sydorov ▼ 46'
Dự bị 12
- 10R. Rusyn ▲ 46'
- 14D. Yusov ▲ 46'
- 3Y. Tkachuk ▲ 62'
- 21K. Bychek ▲ 75'
- 79A. Chyruk ▲ 75'
- 1D. Sydorenko
- 19A. Tkachuk
- 30M. Bezuhlyi
- 15A. Abdullaiev
- 12I. Potimkov
- 5M. Rudavskyi
- 8Y. Martyniuk
Thống kê
04⚑3
⚑222
15Dứt điểm8
3Trúng đích3
10Chệch đích3
2Bị chặn2
3Phạt góc2
18Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ2
3Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
37Ghi được45
52Thủng lưới70
0.88Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn21
18Hiệp hai26