FC Dynamo Kyiv vs FC LNZ Cherkasy
Tỷ số chung cuộc: FC Dynamo Kyiv 0-1 FC LNZ Cherkasy tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Dynamo Kyiv thắng 3, hòa 3, FC LNZ Cherkasy thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 12
- Phong độ
- WLWLD FC Dynamo Kyiv
- DLWLD FC LNZ Cherkasy
- 34' ▲ E. Guerrero ▼ A. Yarmolenko
- 45' 0-1 Y. Pastukh
- HT0-1
- 46' ▲ V. Dubinchak ▼ A. Thiare
- 65' ▲ M. Shaparenko ▼ O. Pikhalyonok
- 65' ▲ S. Ogundana ▼ N. Voloshyn
- 68' Vladyslav Kabaiev
- 71' ▲ S. Nonikashvili ▼ M. Assinor
- 72' Shota Nonikashvili
- 75' Denys Popov
- 79' ▲ A. Dajko ▼ D. Kuzyk
- 81' ▲ V. Blanuta ▼ V. Buyalskyy
- 84' ▲ D. Kravchuk ▼ P. Obah
- 90' Taras Mykhavko
- FT0-1
Đội hình
- 35R. Neshcheret 6.9
- 20O. Karavaev 7.3
- 4D. Popov 7.7
- 66A. Thiare ▼ 46' 6.6
- 32T. Mykhavko 7.5
- 8O. Pikhalyonok ▼ 65' 6.9
- 91M. Mykhaylenko 6.6
- 9N. Voloshyn ▼ 65' 6.7
- 29V. Buyalskyy ▼ 81' 6.9
- 22V. Kabaev 6.9
- 7A. Yarmolenko ▼ 34' 6.3
Dự bị 12
- 51V. Morgun
- 2K. Vivcharenko
- 5O. Yatsyk
- 10M. Shaparenko ▲ 65' 6.9
- 14V. Burtnyk
- 15V. Rubchynskyi
- 16S. Ogundana ▲ 65' 6.9
- 17A. Torres
- 18O. Tymchyk
- 39E. Guerrero ▲ 34' 7.2
- 44V. Dubinchak ▲ 46' 6.6
- 77V. Blanuta ▲ 81' 6.3
- 12O. Palamarchuk 7.5
- 25O. Gorin 7.3
- 34N. Muravskyi 7.5
- 14O. Drambayev 7.0
- 11G. Pasich 6.9
- 10M. Jashari 7.3
- 16A. Ryabov 7.7
- 19Y. Pastukh ⚽ 7.0
- 17D. Kuzyk ▼ 79' 7.0
- 8P. Obah ▼ 84' 6.9
- 90M. Assinor ▼ 71' 6.9
Dự bị 12
- 1D. Ledviy
- 72K. Samoylenko
- 4A. Dajko ▲ 79' 6.3
- 88Y. Kysil
- 3I. Yermachkov
- 24M. Podolyak
- 9A. Avagymyan
- 6V. Tankovskiy
- 27J. Bennette
- 23D. Kravchuk ▲ 84' 6.7
- 7Eynel Soares
- 5S. Nonikashvili ▲ 71' 6.3
Thống kê
03⚑3
⚑510
71%Kiểm soát bóng29%
9Dứt điểm8
2Trúng đích3
5Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
3Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
635Chuyền bóng189
546Chuyền chính xác127
86%Chính xác chuyền67%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
58Trận đấu47
113Ghi được62
68Thủng lưới33
1.95Bàn thắng mỗi trận1.32
18Giữ sạch lưới26
37Trên 2.5 bàn15
62Hiệp hai33