FC Dynamo Kyiv vs FC LNZ Cherkasy
Tỷ số chung cuộc: FC Dynamo Kyiv 1-0 FC LNZ Cherkasy tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Dynamo Kyiv thắng 3, hòa 3, FC LNZ Cherkasy thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion Dynamo im. Valeriy Lobanovskyi, Kyiv
- Phong độ
- WLWLD FC Dynamo Kyiv
- DLWLD FC LNZ Cherkasy
- 5' Hennadii Pasich
- 22' A. Yarmolenko11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ V. Boiko ▼ O. Thill
- 50' Mollo Bessala
- 58' Valentyn Rubchynskyi
- 60' ▲ V. Buialskyi ▼ V. Rubchynskyi
- 60' ▲ N. Voloshyn ▼ V. Kabaiev
- 65' ▲ D. Topalov ▼ G. Bessala
- 65' ▲ O. Khalaila ▼ H. Pasich
- 67' Dmytro Topalov
- 75' ▲ V. Supriaha ▼ V. Vanat
- 75' ▲ M. Braharu ▼ A. Yarmolenko
- 80' ▲ V. Naumets ▼ I. Putria
- 85' ▲ M. Mykhailenko ▼ V. Brazhko
- 88' Vitaliy Boyko
- 90'+3 ▲ D. Oliinyk ▼ A. Dajko
- FT1-0
Đội hình
- 1H. Bushchan
- 24O. Tymchyk
- 40K. Bilovar
- 32T. Mykhavko
- 44V. Dubinchak
- 76O. Pikhalionok
- 6V. Brazhko▼ 85'
- 15V. Rubchynskyi▼ 60'
- 7A. Yarmolenko▼ 75'
- 11V. Vanat▼ 75'
- 22V. Kabaiev▼ 60'
Dự bị 11
- 29V. Buialskyi▲ 60'
- 9N. Voloshyn▲ 60'
- 21V. Supriaha▲ 75'
- 45M. Braharu▲ 75'
- 91M. Mykhailenko▲ 85'
- 51V. Morhun
- 20O. Karavaiev
- 23N. Malysh
- 18O. Andriievskyi
- 28B. Ceballos
- 35R. Neshcheret
- 21Y. Kucherenko
- 5H. Salihu
- 4A. Dajko▼ 90'
- 34N. Muravskyi
- 33I. Putria▼ 80'
- 15M. Jashari
- 1O. Thill▼ 46'
- 55S. Nonikashvili
- 11H. Pasich▼ 65'
- 22F. Momoh
- 20G. Bessala▼ 65'
Dự bị 12
- 10V. Boiko▲ 46'
- 23D. Topalov▲ 65'
- 19O. Khalaila▲ 65'
- 70V. Naumets▲ 80'
- 16D. Oliinyk▲ 90'
- 8A. Bar
- 6M. Angelov
- 95P. Stasiuk
- 9A. Avahimian
- 72K. Samoilenko
- 94H. Penkov
- 17D. Norenkov
Thống kê
01⚑7
⚑140
56%Kiểm soát bóng44%
24Dứt điểm2
9Trúng đích0
7Chệch đích2
8Bị chặn0
7Phạt góc1
2Việt vị3
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua8
499Chuyền bóng297
89%Chính xác chuyền82%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
65Trận đấu48
118Ghi được48
65Thủng lưới60
1.82Bàn thắng mỗi trận1
25Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn19
54Hiệp hai30