FC LNZ Cherkasy vs Chornomorets
Tỷ số chung cuộc: FC LNZ Cherkasy 1-1 Chornomorets tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC LNZ Cherkasy thắng 2, hòa 2, Chornomorets thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Kolos, Kovalivka
- Phong độ
- DLWLD FC LNZ Cherkasy
- LLLWD Chornomorets
- 42' F. Momoh 1-0
- 45'+3 Denys Oliynyk
- HT1-0
- 46' ▲ V. Yermakov ▼ L. Latsabidze
- 50' Moses Jarju
- 59' ▲ Y. Kysil ▼ Caio Gomes
- 59' ▲ D. Yanakov ▼ M. Jarju
- 67' ▲ V. Naumets ▼ D. Oliinyk
- 67' ▲ A. Avahimian ▼ D. Topalov
- 69' Oleksiy Khoblenko
- 74' ▲ O. Pshenychniuk ▼ A. Habelok
- 76' ▲ O. Khalaila ▼ F. Momoh
- 79' ▲ V. Kalyn ▼ K. Popov
- 81' Osama Khalaila
- 82' 1-1 D. Yanakov · V. Yermakov
- 90'+3 Illia Putria
- FT1-1
Đội hình
- 21Y. Kucherenko
- 33I. Putria
- 5H. Salihu
- 34N. Muravskyi
- 11H. Pasich
- 55S. Nonikashvili
- 10V. Boiko
- 23D. Topalov ▼ 67'
- 15M. Jashari
- 16D. Oliinyk ▼ 67'
- 22F. Momoh ▼ 76'
Dự bị 9
- 70V. Naumets ▲ 67'
- 9A. Avahimian ▲ 67'
- 19O. Khalaila ▲ 76'
- 17D. Norenkov
- 72K. Samoilenko
- 8A. Bar
- 20G. Bessala
- 94H. Penkov
- 6M. Angelov
- 12C. Aniagboso
- 2B. Butko
- 39Y. Skyba
- 34L. Latsabidze ▼ 46'
- 86D. Udod
- 44M. Jarju ▼ 59'
- 6Caio Gomes ▼ 59'
- 16B. Biloshevskyi
- 28A. Habelok ▼ 74'
- 11K. Popov ▼ 79'
- 9O. Khoblenko
Dự bị 10
- 3V. Yermakov ▲ 46'
- 77Y. Kysil ▲ 59'
- 17D. Yanakov ▲ 59'
- 33O. Pshenychniuk ▲ 74'
- 21V. Kalyn ▲ 79'
- 5R. Savchenko
- 4B. Lototskyi
- 27O. Vasyliev
- 71Y. Vichnyi
- 14K. Siheiev
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu43
48Ghi được34
60Thủng lưới76
1Bàn thắng mỗi trận0.79
12Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai15