Obolon'-Brovar vs FC Shakhtar Donetsk
Tỷ số chung cuộc: Obolon'-Brovar 0-3 FC Shakhtar Donetsk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Obolon'-Brovar thắng 0, hòa 0, FC Shakhtar Donetsk thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 22
- Sân vận động
- Obolon Arena, Kyiv
- Phong độ
- DLDLL Obolon'-Brovar
- WLWDW FC Shakhtar Donetsk
- 16' 0-1 D. Sikan · M. Shved
- 29' Georgiy Sudakov
- 33' Dmytro Kryskiv
- 38' Maksim Griso
- 44' Danylo Sikan
- 45'+3 Valery Dubko
- 45'+9 Serhiy Sukhanov
- 45'+1 0-2 M. Shved
- HT0-2
- 46' ▲ S. Kosovskyi ▼ Y. Zaporozhets
- 46' ▲ T. Stepanenko ▼ D. Kryskiv
- 49' ▲ G. Gocholeishvili ▼ Y. Konoplia
- 59' ▲ L. Traoré ▼ D. Sikan
- 59' ▲ Marlon Gomes ▼ H. Sudakov
- 63' ▲ R. Taranukha ▼ I. Krasnopir
- 76' ▲ Eguinaldo ▼ Kevin
- 80' ▲ D. Nağıyev ▼ M. Hrysio
- 80' ▲ O. Osman ▼ R. Chernenko
- 85' ▲ O. Vyshnevskyi ▼ Y. Prokopenko
- 90' 0-3 M. Shved · L. Traoré
- FT0-3
Đội hình
- 13A. Kychak
- 24Y. Prokopenko ▼ 85'
- 2D. Karas
- 16P. Lukianchuk
- 37V. Dubko
- 50Y. Zaporozhets ▼ 46'
- 17R. Chernenko ▼ 80'
- 4T. Moroz
- 11M. Hrysio ▼ 80'
- 95I. Krasnopir ▼ 63'
- 55S. Sukhanov
Dự bị 12
- 19S. Kosovskyi ▲ 46'
- 8R. Taranukha ▲ 63'
- 33D. Nağıyev ▲ 80'
- 5O. Osman ▲ 80'
- 7O. Vyshnevskyi ▲ 85'
- 21O. Kozlov
- 23O. Rybka
- 10O. Slobodian
- 34A. Vovkun
- 1N. Fedorivskyi
- 25V. Hrusha
- 90T. Liakh
- 31D. Riznyk
- 26Y. Konoplia ▼ 49'
- 5V. Bondar
- 22M. Matviienko
- 16I. Azarovi
- 21A. Bondarenko
- 8D. Kryskiv ▼ 46'
- 9M. Shved
- 10H. Sudakov ▼ 59'
- 37Kevin ▼ 76'
- 14D. Sikan ▼ 59'
Dự bị 12
- 6T. Stepanenko ▲ 46'
- 13G. Gocholeishvili ▲ 49'
- 2L. Traoré ▲ 59'
- 30Marlon Gomes ▲ 59'
- 7Eguinaldo ▲ 76'
- 25N. Miroshi
- 29Y. Nazaryna
- 1A. Rudko
- 18K. Kelsy
- 55L. Latsabidze
- 39Newerton
- 24V. Tsukanov
Thống kê
12
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu59
37Ghi được119
52Thủng lưới89
0.88Bàn thắng mỗi trận2.02
15Giữ sạch lưới20
14Trên 2.5 bàn43
18Hiệp hai54